Cách dùng "增加可信度 可以吗" (zēng jiā kě xìn dù kě yǐ ma) trong hội thoại tiếng Trung
增加可信度 可以吗
để tăng độ tin cậy. Được chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
34:44
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我平时扮演律师的话 可以用得上 | wǒ píng shí bàn yǎn lǜ shī de huà kě yǐ yòng dé shàng | bình thường tôi diễn vai luật sư thì có thể dùng đến |
| 2▶ | 增加可信度 可以吗 | zēng jiā kě xìn dù kě yǐ ma | để tăng độ tin cậy. Được chứ? |
| 3 | 你要是不嫌弃是用过的 你拿走喽 | nǐ yào shì bù xián qì shì yòng guò de nǐ ná zǒu lóu | Nếu cô không ngại bút đã qua sử dụng thì cứ cầm lấy đi. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ bāng wǒ dīng zhe jiān jiān gēn tā nà ge wǎng liàn duì xiàng de shì baThế em trông chừng Tiêm Tiêm giúp anh, cùng với cả chuyện đối tượng yêu đương qua mạng.

HSK 4
0:03s
nǐ bié gēn wǒ nà me kè qì le wǒ yīng gāi zuò deAnh đừng khách sáo với em như thế, là chuyện em nên làm mà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hái gēn mā mā jiàng wǒ shén me shí hòu hài guò nǐ a[Còn cãi với mẹ nữa chứ.] [Mẹ có hại con lúc nào chưa?]

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nián jì qīng qīng de wèi huài le jiù má fán le[Còn trẻ] [mà dạ dày đau là rắc rối đấy.]

HSK 3
0:03s
wǒ de liǎn bù shòu wǒ hái shì yì bǎi duōMặt cháu không gầy, vẫn trên năm mươi cân đấy ạ.

HSK 3
0:03s
guò liǎng tiān ā yí zuò diǎn hǎo chī de gěi nǐ men sòng guò qù[Vài hôm nữa cô sẽ nấu ít món ngon,] [rồi đưa qua cho mấy đứa.]








