Cách dùng "她有哪里好? 您为何就偏对她另眼相待?" (tā yǒu nǎ lǐ hǎo ? nín wèi hé jiù piān duì tā lìng yǎn xiāng dài ?) trong hội thoại tiếng Trung
她有哪里好? 您为何就偏对她另眼相待?
Cô ta có gì tốt chứ? Sao ngài lại đối với cô ta đặc biệt hơn hẳn?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
41:18
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 公子 长公主不过是个女子 | gōng zi zhǎng gōng zhǔ bù guò shì gè nǚ zǐ | Công tử, trưởng công chúa chẳng qua chỉ là một nữ tử. |
| 2▶ | 她有哪里好? 您为何就偏对她另眼相待? | tā yǒu nǎ lǐ hǎo ? nín wèi hé jiù piān duì tā lìng yǎn xiāng dài ? | Cô ta có gì tốt chứ? Sao ngài lại đối với cô ta đặc biệt hơn hẳn? |
| 3 | 她… | tā … | Cô ta… |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ shā qì tài zhòng tā bù gǎn shōu nǐDiêm Vương nói sát khí của ngươi quá nặng, ông ta không dám nhận.

HSK 2
0:03s
nǐ bié dòng nǐ zěn me zhè me bù tīng quàn ne ? nǐ kuài …Ngươi ở yên nào. Sao cứ không chịu nghe lời vậy? Mau nằm xuống.

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ jiù shì zháo jí jiàn nà yā tou maTa biết. Ngươi nóng lòng muốn gặp nha đầu kia chứ gì.

HSK 3
0:03s
dàn shì zán xiān bǎ mìng bǎo zhù xíng bù xíng a ?Nhưng trước tiên phải giữ được mạng đã, được không hả?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yào bù yào gēn tā yī mìng huàn yī mìngcó muốn lấy mạng mình đổi cho cô ta được sống không.

HSK 6
0:03s












