Cách dùng "步步为营啊" (bù bù wéi yíng a) trong hội thoại tiếng Trung

wéiyínga

Giăng lưới từng bước luôn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
23:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不只是我 我爸也特别认可你bù zhǐ shì wǒ wǒ bà yě tè bié rèn kě nǐKhông chỉ tôi, mà bố tôi cũng đánh giá anh rất cao.
2步步为营啊bù bù wéi yíng aGiăng lưới từng bước luôn.
3快要被拿下了kuài yào bèi ná xià leSắp bị hạ gục rồi.

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 3 of 6)
除了工作 什么时间都没有 我怎么可能去嘛
HSK 6
0:03s
chú le gōng zuò shén me shí jiān dōu méi yǒu wǒ zěn me kě néng qù maTrừ làm việc ra, chẳng có chút thời gian rảnh. Sao tớ đồng ý cho được?

我真的 我都不知道该怎么说你好了
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de wǒ dōu bù zhī dào gāi zěn me shuō nǐ hǎo leTớ thật sự không biết phải nói cậu ra sao nữa.

有任何问题 随时联系我们售后啊 好的 谢谢
HSK 5
0:03s
yǒu rèn hé wèn tí suí shí lián xì wǒ men shòu hòu a hǎo de xiè xièCó bất kỳ vấn đề gì cứ liên hệ chăm sóc khách hàng bên tôi. Được, cảm ơn anh.

太好了 终于有自己房子了
HSK 3
0:03s
tài hǎo le zhōng yú yǒu zì jǐ fáng zi leTuyệt quá đi. Cuối cùng cũng có căn nhà của riêng mình rồi.

你预估一下 我这房子多久能卖出去
HSK 3
0:03s
nǐ yù gū yī xià wǒ zhè fáng zi duō jiǔ néng mài chū qùCô ước tính thử bao lâu thì căn nhà của tôi bán đi được?

回头你也记得帮我留意着点 好嘞 反正要求呢
HSK 7
0:03s
huí tóu nǐ yě jì de bāng wǒ liú yì zhe diǎn hǎo lei fǎn zhèng yāo qiú necó gì cô nhớ để ý giúp tôi nhé. Dạ vâng. Nói chung yêu cầu thì

行啊 你都跟踪到这儿来了 到底有完没完了
HSK 6
0:03s
xíng a nǐ dōu gēn zōng dào zhè ér lái le dào dǐ yǒu wán méi wán leGiỏi thật đấy, cô bám theo đến tận đây luôn. Có thôi đi không hả?

什么叫跟踪你啊 我是刚好路过这儿
HSK 6
0:03s
shén me jiào gēn zōng nǐ a wǒ shì gāng hǎo lù guò zhè érAi bám theo anh chứ? Tôi tình cờ đi ngang qua thôi.

我手机被你摔坏了 赔钱
HSK 3
0:03s
wǒ shǒu jī bèi nǐ shuāi huài le péi qiánAnh làm hỏng điện thoại tôi rồi. Đền tiền đi.

这是我今天刚修 下次找个好点的理由
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ jīn tiān gāng xiū xià cì zhǎo gè hǎo diǎn de lǐ yóuĐó là do hôm nay tôi mới sửa... Lần sau tìm lý do nào thuyết phục hơn đi.

要么晚上一块吃个饭
HSK 6
0:03s
yào me wǎn shàng yī kuài chī gè fànHay là tối nay đi ăn cùng nhau đi.

慢点开 你玩得开心啊 好的
HSK 3
0:03s
màn diǎn kāi nǐ wán dé kāi xīn a hǎo deLái xe cẩn thận nhé. Chơi vui nhé. Vâng.

怎么了这是 我太爱你了
HSK 1
0:03s
zěn me le zhè shì wǒ tài ài nǐ leGì vậy? Em yêu anh quá đi mất!

没想到啊 这么多年过去了
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào a zhè me duō nián guò qù leKhông ngờ bao nhiêu năm trôi qua rồi,

喂 大海 你猜我现在在哪儿呢
HSK 4
0:03s
wèi dà hǎi nǐ cāi wǒ xiàn zài zài nǎ ér neA lô, Đại Hải à. Anh đoán xem em đang ở đâu.

装修我特别满意 而且颜色也很温馨
HSK 7
0:03s
zhuāng xiū wǒ tè bié mǎn yì ér qiě yán sè yě hěn wēn xīnEm cực kỳ ưng ý phần bày trí nội thất. Màu sắc cũng rất ấm cúng.

下半年你的附带权益 估计少得可怜
HSK 7
0:03s
xià bàn nián nǐ de fù dài quán yì gū jì shǎo dé kě liánPhần chia lợi nhuận của anh nửa cuối năm chắc chẳng được mấy đồng.

你真以为你自己是富二代啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi nǐ zì jǐ shì fù èr dài aAnh tưởng mình là cậu ấm thật đấy à?

你不如就好好负责怎么花钱吧
HSK 4
0:03s
nǐ bù rú jiù hǎo hǎo fù zé zěn me huā qián baEm chuyên tâm tiêu tiền cho tốt đi thì hơn.

你看他那表情一看就不自然
HSK 5
0:03s
nǐ kàn tā nà biǎo qíng yī kàn jiù bù zì ránEm nhìn biểu cảm anh ta xem, trông đã thấy không tự nhiên rồi.