Cách dùng "绝不让骗子有机可乘 好" (jué bù ràng piàn zi yǒu jī kě chéng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

juéràngpiànziyǒuchéng hǎo

Tuyệt đối không để bọn lừa đảo có cơ hội ra tay. Hay lắm!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
36:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1北有朝阳大妈 南有江浦大叔 守好百姓钱袋子běi yǒu zhāo yáng dà mā nán yǒu jiāng pǔ dà shū shǒu hǎo bǎi xìng qián dài ziPhía Bắc có các thím Triều Dương, (Cùng phòng chống lừa đảo) phía Nam có các chú Giang Phố. Bảo vệ túi tiền người dân.
2绝不让骗子有机可乘 好jué bù ràng piàn zi yǒu jī kě chéng hǎoTuyệt đối không để bọn lừa đảo có cơ hội ra tay. Hay lắm!
3给大家介绍一下 这位是我的发小李亦非gěi dà jiā jiè shào yī xià zhè wèi shì wǒ de fā xiǎo lǐ yì fēiGiới thiệu với mọi người, đây là Lý Diệc Phi, bạn nối khố của tôi,

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 6 of 6)
婚宴定了都能取消
HSK 4
0:03s
hūn yàn dìng le dōu néng qǔ xiāoTiệc cưới đặt xong còn có thể hủy được kìa.

我跟你说他肯定是外面有人了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō tā kěn dìng shì wài miàn yǒu rén leNói cậu biết, chắc chắn anh ta đang cặp kè người khác.

怎么可能 谁出轨了都不可能是我们家大海
HSK 2
0:03s
zěn me kě néng shuí chū guǐ le dōu bù kě néng shì wǒ men jiā dà hǎiKhông đời nào. Ai ngoại tình tớ còn tin, chứ Đại Hải nhà tớ thì không thể nào.

我信任你啊 我当然信任你啊
HSK 5
0:03s
wǒ xìn rèn nǐ a wǒ dāng rán xìn rèn nǐ aEm tin anh mà. Đương nhiên là em tin anh rồi.

我没有在逼你啊 你没有逼我
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu zài bī nǐ a nǐ méi yǒu bī wǒEm không hề ép anh. Em không ép anh ư?

连最起码的信任都没有
HSK 7
0:03s
lián zuì qǐ mǎ de xìn rèn dōu méi yǒuNgay cả sự tin tưởng tối thiểu cũng không có,

谁啊你们 走啊 走嘛
HSK 6
0:03s
shuí a nǐ men zǒu a zǒu maCác người là ai hả? Đi nào. Đi thôi.

我遇到你我就倒了八辈子霉了
HSK 4
0:03s
wǒ yù dào nǐ wǒ jiù dào le bā bèi zi méi leTôi gặp cô đúng là xui xẻo tám đời.