Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "慢点开 你玩得开心啊 好的" (màn diǎn kāi nǐ wán dé kāi xīn a hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung

慢点开 你玩得开心啊 好的

màn diǎn kāi nǐ wán dé kāi xīn a hǎo de

Lái xe cẩn thận nhé. Chơi vui nhé. Vâng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
19:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那好吧 那我先走了nà hǎo ba nà wǒ xiān zǒu leThôi được. Thế tôi đi trước đây.
2慢点开 你玩得开心啊 好的màn diǎn kāi nǐ wán dé kāi xīn a hǎo deLái xe cẩn thận nhé. Chơi vui nhé. Vâng.
3拜拜 别忘了明天晚上见啊 拜拜bài bài bié wàng le míng tiān wǎn shàng jiàn a bài bàiTạm biệt. Đừng quên tối mai gặp nhé! Tạm biệt.

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 1 of 6)
我不在乎见面地点 今天必须约到他 等你消息
HSK 4
0:03s
wǒ bù zài hū jiàn miàn dì diǎn jīn tiān bì xū yuē dào tā děng nǐ xiāo xīTôi không quan tâm là gặp ở đâu. Hôm nay buộc phải hẹn được anh ấy. Có gì thì báo tôi.

欢迎光临 先生 您好 请问有什么可以帮到您
HSK 5
0:03s
huān yíng guāng lín xiān shēng nín hǎo qǐng wèn yǒu shén me kě yǐ bāng dào nínKính chào quý khách. Chào anh. Có thể giúp gì cho anh không ạ?

我要买个包 女式的 好的 这边请
HSK 1
0:03s
wǒ yào mǎi gè bāo nǚ shì de hǎo de zhè biān qǐngTôi muốn mua một chiếc túi cho nữ. Vâng, mời qua bên này.

只有这样的西装才配得上他
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu zhè yàng de xī zhuāng cái pèi dé shàng tāChỉ có bộ vest như này mới xứng với anh ấy.

您的男朋友可真有福气
HSK 7
0:03s
nín de nán péng yǒu kě zhēn yǒu fú qìBạn trai chị may mắn thật đấy.

帮我包起来 送人的 好的先生 这边请
HSK 2
0:03s
bāng wǒ bāo qǐ lái sòng rén de hǎo de xiān shēng zhè biān qǐngGói lại giúp tôi, tôi mua mang tặng. Vâng, mời qua bên này.

服务员 帮我来一碗这个先生的同款
HSK 3
0:03s
fú wù yuán bāng wǒ lái yī wǎn zhè ge xiān shēng de tóng kuǎnPhục vụ, cho tôi một bát giống anh này.

其实呢 早就想约您见面聊聊了
HSK 4
0:03s
qí shí ne zǎo jiù xiǎng yuē nín jiàn miàn liáo liáo leThật ra thì tôi muốn hẹn anh gặp mặt trao đổi từ lâu rồi,

你不是让我帮你打包吗 你怎么自己过来吃啦
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì ràng wǒ bāng nǐ dǎ bāo ma nǐ zěn me zì jǐ guò lái chī laCậu bảo tớ mua mang về cơ mà, sao lại tự đến ăn thế này?

还说呢 等你打包我早就饿死了
HSK 5
0:03s
hái shuō ne děng nǐ dǎ bāo wǒ zǎo jiù è sǐ leThôi khỏi nói, đợi cậu mang về chắc tớ chết đói lâu rồi.

你不就送个资料吗 怎么还买东西了
HSK 4
0:03s
nǐ bù jiù sòng gè zī liào ma zěn me hái mǎi dōng xī leCậu đi giao tài liệu thôi mà, sao còn mua đồ nữa thế?

什么限量版呀 都是饥饿营销好吧
HSK 7
0:03s
shén me xiàn liàng bǎn ya dōu shì jī è yíng xiāo hǎo baGì mà giới hạn, toàn là chiêu trò marketing tạo khan hiếm thôi.

汪若海何德何能 你给他下这个血本
HSK 1
0:03s
wāng ruò hǎi hé dé hé néng nǐ gěi tā xià zhè ge xuè běnUông Nhược Hải có tài cán gì mà khiến cậu chịu chi như vậy?

这叫形象投资知道吗
HSK 6
0:03s
zhè jiào xíng xiàng tóu zī zhī dào maĐây gọi là đầu tư xây dựng hình ảnh, hiểu không?

没事 高仿的 没几个钱
HSK 1
0:03s
méi shì gāo fǎng de méi jǐ gè qiánKhông sao, hàng nhái thôi, rẻ mà.

老大 我就知道你在这儿 咋不接电话呀
HSK 7
0:03s
lǎo dà wǒ jiù zhī dào nǐ zài zhè ér zǎ bù jiē diàn huà yaSếp, biết ngay là anh ở đây mà. Sao không nghe điện thoại vậy?

怎么了 出大事了
HSK 5
0:03s
zěn me le chū dà shì leSao thế? Có chuyện lớn rồi.

让你走就走 别那么多话 走
HSK 2
0:03s
ràng nǐ zǒu jiù zǒu bié nà me duō huà zǒuBảo đi thì cứ đi, đừng hỏi nhiều. Đi.

什么意思啊 要把项目交给我呀 不是还有其他组吗
HSK 5
0:03s
shén me yì si a yào bǎ xiàng mù jiāo gěi wǒ ya bú shì hái yǒu qí tā zǔ maCó gì ý đây? Định giao dự án cho tôi à? Còn các đội nhóm khác cơ mà.

那么谨慎 能被你找到蛛丝马迹 是不容易的
HSK 5
0:03s
nà me jǐn shèn néng bèi nǐ zhǎo dào zhū sī mǎ jì shì bù róng yì decẩn thận như vậy mà cô vẫn tìm ra được manh mối, quả là không dễ dàng gì.