Cách dùng "都是好孩子 肯吃苦 也能拼" (dōu shì hǎo hái zi kěn chī kǔ yě néng pīn) trong hội thoại tiếng Trung
都是好孩子 肯吃苦 也能拼
dōu shì hǎo hái zi kěn chī kǔ yě néng pīn
Đều là những đứa trẻ ngoan, dám chịu khổ, rất nỗ lực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
17:14
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说胖瓜他们 是不是很有梦想? | nǐ shuō pàng guā tā men shì bú shì hěn yǒu mèng xiǎng ? | chú thấy có phải đám Dưa Mập rất có hoài bão không? |
| 2▶ | 都是好孩子 肯吃苦 也能拼 | dōu shì hǎo hái zi kěn chī kǔ yě néng pīn | Đều là những đứa trẻ ngoan, dám chịu khổ, rất nỗ lực. |
| 3 | 要不然我也不会搭上两个月的工资 那 | yào bù rán wǒ yě bú huì dā shàng liǎng gè yuè de gōng zī nà | Nếu không, chú đã chẳng góp tận hai tháng lương. Vậy… |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn má fán kàn yī xià nǐ jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ma ?Chủ quán ơi. Phiền cậu xem thử từng gặp mấy đứa bé này chưa?

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī bù zhī dào zhè fù jìn yǒu méi yǒu lā shùn fēng chē de rén ?Vậy chị biết quanh đây có ai lái xe ghép không?

HSK 2
0:03s
jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ma ? qǐng wèn nǐ jiàn méi jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ?Từng gặp mấy đứa bé này chưa? Chị gặp mấy đứa bé này chưa?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men kě yǐ dào wǒ chē lǐ kàn wǒ de xíng chē jì lù yí maHai người có thể xem camera hành trình trên xe tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
- shì bú shì duì miàn … - wèn nǐ shén me nǐ jiù jiāo dài shén meCó phải cô đối diện… Hỏi ông cái gì thì ông khai cái đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn kàn yī xià hán zǐ áng shēn shàng yǒu méi yǒu zhēn kǒngChị xem người Hàn Tử Ngang có vết kim đâm không.