Cách dùng "还是冉警官让给他的" (hái shì rǎn jǐng guān ràng gěi tā de) trong hội thoại tiếng Trung
还是冉警官让给他的
hái shì rǎn jǐng guān ràng gěi tā de
giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
23:39
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也就这样 只碰到这么一个大案子 立了个二等功 | yě jiù zhè yàng zhǐ pèng dào zhè me yí gè dà àn zi lì le gè èr děng gōng | mà chỉ mới gặp đúng một vụ án lớn này, giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường. |
| 2▶ | 还是冉警官让给他的 | hái shì rǎn jǐng guān ràng gěi tā de | giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường. |
| 3 | 听说 身体还不行了 领伤残补助 | tīng shuō shēn tǐ hái bù xíng le lǐng shāng cán bǔ zhù | Nghe bảo sức khỏe cũng sa sút lắm rồi, phải nhận trợ cấp thương tật đấy. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn má fán kàn yī xià nǐ jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ma ?Chủ quán ơi. Phiền cậu xem thử từng gặp mấy đứa bé này chưa?

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī bù zhī dào zhè fù jìn yǒu méi yǒu lā shùn fēng chē de rén ?Vậy chị biết quanh đây có ai lái xe ghép không?

HSK 2
0:03s
jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ma ? qǐng wèn nǐ jiàn méi jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ?Từng gặp mấy đứa bé này chưa? Chị gặp mấy đứa bé này chưa?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men kě yǐ dào wǒ chē lǐ kàn wǒ de xíng chē jì lù yí maHai người có thể xem camera hành trình trên xe tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
- shì bú shì duì miàn … - wèn nǐ shén me nǐ jiù jiāo dài shén meCó phải cô đối diện… Hỏi ông cái gì thì ông khai cái đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn kàn yī xià hán zǐ áng shēn shàng yǒu méi yǒu zhēn kǒngChị xem người Hàn Tử Ngang có vết kim đâm không.