Cách dùng "还是冉警官让给他的" (hái shì rǎn jǐng guān ràng gěi tā de) trong hội thoại tiếng Trung
还是冉警官让给他的
giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
23:39
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也就这样 只碰到这么一个大案子 立了个二等功 | yě jiù zhè yàng zhǐ pèng dào zhè me yí gè dà àn zi lì le gè èr děng gōng | mà chỉ mới gặp đúng một vụ án lớn này, giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường. |
| 2▶ | 还是冉警官让给他的 | hái shì rǎn jǐng guān ràng gěi tā de | giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường. |
| 3 | 听说 身体还不行了 领伤残补助 | tīng shuō shēn tǐ hái bù xíng le lǐng shāng cán bǔ zhù | Nghe bảo sức khỏe cũng sa sút lắm rồi, phải nhận trợ cấp thương tật đấy. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s
yào bù wǒ men yǐ hòu jiù … jiù dōu jiào “ hé dà gē ” ba ?Hay sau này chúng ta cứ gọi là anh Hà hết đi.

HSK 7
0:03s
zhè yuán lóng lǐ bú shì mǎ shàng jiù yào chāi qiān le ma ?Nguyên Long Lý sắp giải phóng mặt bằng rồi mà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō shuō zhè hé jǐng guān dāng le bàn bèi zi jǐng cháCảnh sát Hà làm cảnh sát nửa đời người rồi

HSK 7
0:03s
yě jiù zhè yàng zhǐ pèng dào zhè me yí gè dà àn zi lì le gè èr děng gōngmà chỉ mới gặp đúng một vụ án lớn này, giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ niǔ yuē gǎng nà ge wù yè de yào shi gěi wǒ ná yī xiàAnh đưa cho tôi chìa khóa ban quản lý của Cảng New York đi.

HSK 4
0:03s
zài zhè ér nòng gè shuǐ ní dūn zhè rén lái lái wǎng wǎng de duō bù fāng biànAnh thật là, xây trụ bê tông ở đây, người qua kẻ lại bất tiện lắm.

HSK 6
0:03s
jiù shì tí xǐng tā men yī xià mò zhuàng dào rén mađể nhắc nhở họ đừng đụng trúng mọi người.

HSK 7
0:03s
zhèng zhǎo nǐ ne shī xiōng méi shū zhè liǎng gè tóng huǒ quán dōu zhāo leĐang định tìm anh đây. Đồng bọn của chú Mai khai hết rồi.








