Cách dùng "还是冉警官让给他的" (hái shì rǎn jǐng guān ràng gěi tā de) trong hội thoại tiếng Trung

háishìrǎnjǐngguānrànggěide

giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
23:39
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也就这样 只碰到这么一个大案子 立了个二等功yě jiù zhè yàng zhǐ pèng dào zhè me yí gè dà àn zi lì le gè èr děng gōngmà chỉ mới gặp đúng một vụ án lớn này, giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường.
2还是冉警官让给他的hái shì rǎn jǐng guān ràng gěi tā degiành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường.
3听说 身体还不行了 领伤残补助tīng shuō shēn tǐ hái bù xíng le lǐng shāng cán bǔ zhùNghe bảo sức khỏe cũng sa sút lắm rồi, phải nhận trợ cấp thương tật đấy.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 8 of 8)
我去找马强给业主打电话
HSK 1
0:03s
wǒ qù zhǎo mǎ qiáng gěi yè zhǔ dǎ diàn huàTôi đi bảo Mã Cường gọi điện cho chủ nhà.

记得把紧急开门手续给补了 好
HSK 6
0:03s
jì de bǎ jǐn jí kāi mén shǒu xù gěi bǔ le hǎoNhớ giải trình vụ phá khóa khẩn cấp. Vâng.