Cách dùng "还是冉警官让给他的" (hái shì rǎn jǐng guān ràng gěi tā de) trong hội thoại tiếng Trung
还是冉警官让给他的
giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
23:39
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也就这样 只碰到这么一个大案子 立了个二等功 | yě jiù zhè yàng zhǐ pèng dào zhè me yí gè dà àn zi lì le gè èr děng gōng | mà chỉ mới gặp đúng một vụ án lớn này, giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường. |
| 2▶ | 还是冉警官让给他的 | hái shì rǎn jǐng guān ràng gěi tā de | giành huân chương hạng Nhì cũng do cảnh sát Nhiễm nhường. |
| 3 | 听说 身体还不行了 领伤残补助 | tīng shuō shēn tǐ hái bù xíng le lǐng shāng cán bǔ zhù | Nghe bảo sức khỏe cũng sa sút lắm rồi, phải nhận trợ cấp thương tật đấy. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
jì de bǎ jǐn jí kāi mén shǒu xù gěi bǔ le hǎoNhớ giải trình vụ phá khóa khẩn cấp. Vâng.