Cách dùng "- 叫大哥 - 何大哥" (- jiào dà gē - hé dà gē) trong hội thoại tiếng Trung
- 叫大哥 - 何大哥
- jiào dà gē - hé dà gē
- Gọi anh. - Anh Hà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
22:06
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不我们以后就… 就都叫“何大哥”吧? | yào bù wǒ men yǐ hòu jiù … jiù dōu jiào “ hé dà gē ” ba ? | Hay sau này chúng ta cứ gọi là anh Hà hết đi. |
| 2▶ | - 叫大哥 - 何大哥 | - jiào dà gē - hé dà gē | - Gọi anh. - Anh Hà. |
| 3 | - 这就对了 - 何大哥 | - zhè jiù duì le - hé dà gē | - Thế mới đúng chứ. - Anh Hà. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè ge méi shū yě suàn shì tōng jī fàn lǐ de lǎo rén leChú Mai là tội phạm bị truy nã lâu năm,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo bái xiǎo huì mǎ shàng qù yìn xuán shǎng tōng gàoTiểu Bạch, Tiểu Huệ, in thông báo truy nã có thưởng.

HSK 4
0:03s
lǎo xíng mō chá quán shì de jiāo tōng yào dàoAnh Hình. Rà soát hết camera các tuyến đường trọng yếu,

HSK 3
0:03s
- yǒu méi yǒu bǎ hái zi yǐ jīng dài lí wèi yáng - hǎoxem chú Mai đã đưa lũ trẻ - rời khỏi Ngụy Dương chưa. - Vâng.

HSK 5
0:03s
děng dài jiāo yì dà jiā fēn tóu xíng dòngRất có thể chú Mai giấu lũ trẻ ở đó để đợi giao dịch. Tất cả chia ra hành động.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bù sōu bù chá nán dào děng zhe méi shū pǎo lái zì shǒu ma ?Không làm thế, lẽ nào đợi chú Mai tự thú?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ duō zhàn zài nǐ de jiǎo dù xiǎng yī xiǎngNếu chú đặt mình vào vị trí của cháu để suy nghĩ

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
lián yè dǎ chē cóng wù shān gǎn le 400 gōng lǐ lù wǒ zhī dàobắt xe xuyên đêm đi tận 400km từ Vụ Sơn về. Cháu biết.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le nǐ men zhǎo dào xīn gēn jù dì le ma ?Đúng rồi, mọi người tìm ra căn cứ mới chưa?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
diàn jìng yě méi shén me chū lù wǒ men hái shì huí lǎo jiā baCon đường thể thao điện tử mờ mịt lắm. Về quê thì hơn.