Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救命啊 救命 救命啊" (jiù mìng a jiù mìng jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

救命啊 救命 救命啊

jiù mìng a jiù mìng jiù mìng a

Cứu với!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
11:02
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1而是出于猎奇的心理 又跑到了纽约港18楼探险ér shì chū yú liè qí de xīn lǐ yòu pǎo dào le niǔ yuē gǎng 18 lóu tàn xiǎnmà do tâm lý tò mò nên mới chạy đến tầng 18 Cảng New York để thám hiểm.
2救命啊 救命 救命啊jiù mìng a jiù mìng jiù mìng aCứu với!
3救命jiù mìngCứu với!

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 3 of 8)
这要是不跟别人打一场 对得起你们自己的努力吗?
HSK 7
0:03s
zhè yào shì bù gēn bié rén dǎ yī cháng duì de qǐ nǐ men zì jǐ de nǔ lì ma ?không đấu với người ta một trận thì có lỗi với nỗ lực của mình quá.
就是 对得起我请的五香蛋吗?
HSK 7
0:03s
jiù shì duì de qǐ wǒ qǐng de wǔ xiāng dàn ma ?Đúng thế. Có lỗi với trứng ngũ vị hương tôi mời quá.
我正好知道几个又便宜又正规的网吧
HSK 6
0:03s
wǒ zhèng hǎo zhī dào jǐ gè yòu pián yi yòu zhèng guī de wǎng baVừa khéo chú cũng biết mấy quán net vừa rẻ vừa hợp pháp.
就能去那儿好好训练
HSK 5
0:03s
jiù néng qù nà ér hǎo hǎo xùn liànchứng minh mình đã thành niên là có thể đến tập đàng hoàng.
这个算是我给你们的风险投资
HSK 6
0:03s
zhè ge suàn shì wǒ gěi nǐ men de fēng xiǎn tóu zīCái này cứ coi như là chú đầu tư mạo hiểm cho các cháu.
等你们以后打出名堂了 到刑警队还钱啊
HSK 3
0:03s
děng nǐ men yǐ hòu dǎ chū míng táng le dào xíng jǐng duì huán qián aĐợi các cháu làm nên chuyện thì đến đội hình sự trả tiền nhé.
谢谢冉警官
HSK 1
0:03s
xiè xiè rǎn jǐng guān- Cảm ơn cảnh sát Nhiễm. - Cảm ơn cảnh sát Nhiễm.
来 奖励卤蛋一只
HSK 5
0:03s
lái jiǎng lì lǔ dàn yī zhīNào. Thưởng một quả trứng kho.
真的太给我长脸了 再奖励鸡腿一只
HSK 5
0:03s
zhēn de tài gěi wǒ zhǎng liǎn le zài jiǎng lì jī tuǐ yī zhīKhiến cháu nở mày nở mặt. Thưởng thêm một cái đùi gà.
嫌我这三高还不够高啊?
HSK 6
0:03s
xián wǒ zhè sān gāo hái bù gòu gāo a ?Chê bố mỡ máu, đường huyết, huyết áp chưa đủ cao à?
哪有放碗里还拿走的道理?
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu fàng wǎn lǐ hái ná zǒu de dào lǐ ?Làm gì có chuyện bỏ vào bát rồi còn gắp ra.
你说胖瓜他们 是不是很有梦想?
HSK 4
0:03s
nǐ shuō pàng guā tā men shì bú shì hěn yǒu mèng xiǎng ?chú thấy có phải đám Dưa Mập rất có hoài bão không?
都是好孩子 肯吃苦 也能拼
HSK 7
0:03s
dōu shì hǎo hái zi kěn chī kǔ yě néng pīnĐều là những đứa trẻ ngoan, dám chịu khổ, rất nỗ lực.
你是不是应该 支持支持我的梦想?
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì yīng gāi zhī chí zhī chí wǒ de mèng xiǎng ?có phải chú nên ủng hộ hoài bão của cháu không?
争取考个好大学
HSK 5
0:03s
zhēng qǔ kǎo gè hǎo dà xuégắng thi vào trường đại học tốt.
你之前在人贩子车上的表现 有勇有谋
HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián zài rén fàn zi chē shàng de biǎo xiàn yǒu yǒng yǒu móuTrên xe bọn buôn người, cháu đã tỏ ra rất dũng cảm, mưu trí,
绝对是块当刑警的料 你想不想
HSK 5
0:03s
jué duì shì kuài dāng xíng jǐng de liào nǐ xiǎng bù xiǎngrất có tố chất cảnh sát hình sự. Cháu có muốn sau này đến đội cảnh sát
将来去警队兑现一下自己的天赋?
HSK 7
0:03s
jiāng lái qù jǐng duì duì xiàn yī xià zì jǐ de tiān fù ?Cháu có muốn sau này đến đội cảnh sát tận dụng tài năng thiên bẩm không?
八辈子也做不了 你冉叔叔这么优秀的警察
HSK 4
0:03s
bā bèi zi yě zuò bù liǎo nǐ rǎn shū shū zhè me yōu xiù de jǐng cháCon ấy à, có tu tám kiếp nữa cũng không thành cảnh sát xuất sắc như chú Nhiễm.
谁说当不了的? 我跟他智力值不相上下
HSK 7
0:03s
shuí shuō dāng bù liǎo de ? wǒ gēn tā zhì lì zhí bù xiāng shàng xiàAi bảo không làm được? Con thông minh ngang chú ấy,