Cách dùng "- 有没有把孩子已经带离魏阳 - 好" (- yǒu méi yǒu bǎ hái zi yǐ jīng dài lí wèi yáng - hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
- 有没有把孩子已经带离魏阳 - 好
xem chú Mai đã đưa lũ trẻ - rời khỏi Ngụy Dương chưa. - Vâng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
11:34
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 汽车站、火车站的监控 看看梅叔 | qì chē zhàn 、 huǒ chē zhàn de jiān kòng kàn kàn méi shū | bến xe, ga tàu toàn thành phố, xem chú Mai đã đưa lũ trẻ |
| 2▶ | - 有没有把孩子已经带离魏阳 - 好 | - yǒu méi yǒu bǎ hái zi yǐ jīng dài lí wèi yáng - hǎo | xem chú Mai đã đưa lũ trẻ - rời khỏi Ngụy Dương chưa. - Vâng. |
| 3 | 莽坤 你带人 重点排查一下 郊区的小宾馆 | mǎng kūn nǐ dài rén zhòng diǎn pái chá yī xià jiāo qū de xiǎo bīn guǎn | Mãng Khôn. Cậu dẫn người rà soát kỹ các nhà nghỉ nhỏ, nhà khách, nhà kho ở ngoại ô. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn má fán kàn yī xià nǐ jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ma ?Chủ quán ơi. Phiền cậu xem thử từng gặp mấy đứa bé này chưa?

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī bù zhī dào zhè fù jìn yǒu méi yǒu lā shùn fēng chē de rén ?Vậy chị biết quanh đây có ai lái xe ghép không?

HSK 2
0:03s
jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ma ? qǐng wèn nǐ jiàn méi jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ?Từng gặp mấy đứa bé này chưa? Chị gặp mấy đứa bé này chưa?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men kě yǐ dào wǒ chē lǐ kàn wǒ de xíng chē jì lù yí maHai người có thể xem camera hành trình trên xe tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
- shì bú shì duì miàn … - wèn nǐ shén me nǐ jiù jiāo dài shén meCó phải cô đối diện… Hỏi ông cái gì thì ông khai cái đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn kàn yī xià hán zǐ áng shēn shàng yǒu méi yǒu zhēn kǒngChị xem người Hàn Tử Ngang có vết kim đâm không.









