Cách dùng "自己做的事情 自己认" (zì jǐ zuò de shì qíng zì jǐ rèn) trong hội thoại tiếng Trung
自己做的事情 自己认
Dám làm thì phải dám chịu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
13:05
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些都是我闯的祸 | zhè xiē dōu shì wǒ chuǎng de huò | Những tai vạ này đều do cháu gây ra. |
| 2▶ | 自己做的事情 自己认 | zì jǐ zuò de shì qíng zì jǐ rèn | Dám làm thì phải dám chịu. |
| 3 | 你都不知道 你爸听你出事了 都急成什么样子了 | nǐ dōu bù zhī dào nǐ bà tīng nǐ chū shì le dōu jí chéng shén me yàng zi le | Cháu không biết nghe tin cháu gặp chuyện, bố cháu đã sốt ruột tới mức nào đâu, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
jì de bǎ jǐn jí kāi mén shǒu xù gěi bǔ le hǎoNhớ giải trình vụ phá khóa khẩn cấp. Vâng.