Cách dùng "而且每个名字里都有一个“强”字" (ér qiě měi gè míng zì lǐ dōu yǒu yí gè “ qiáng ” zì) trong hội thoại tiếng Trung
而且每个名字里都有一个“强”字
trong tên luôn có chữ "Cường".
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
37:38
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为什么? 梅叔所有的假身份都是三个字 | wèi shén me ? méi shū suǒ yǒu de jiǎ shēn fèn dōu shì sān gè zì | Tại sao? Mọi cái tên giả của chú Mai đều có ba chữ, |
| 2▶ | 而且每个名字里都有一个“强”字 | ér qiě měi gè míng zì lǐ dōu yǒu yí gè “ qiáng ” zì | trong tên luôn có chữ "Cường". |
| 3 | 小白 小惠 郑重 马上到1316汇合 马上 | xiǎo bái xiǎo huì zhèng zhòng mǎ shàng dào 1316 huì hé mǎ shàng | Tiểu Bạch, Tiểu Huệ, Trịnh Trọng. Lập tức tập trung ở 1316. Ngay lập tức. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn má fán kàn yī xià nǐ jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ma ?Chủ quán ơi. Phiền cậu xem thử từng gặp mấy đứa bé này chưa?

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhī bù zhī dào zhè fù jìn yǒu méi yǒu lā shùn fēng chē de rén ?Vậy chị biết quanh đây có ai lái xe ghép không?

HSK 2
0:03s
jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ma ? qǐng wèn nǐ jiàn méi jiàn guò zhè jǐ gè hái zi ?Từng gặp mấy đứa bé này chưa? Chị gặp mấy đứa bé này chưa?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men kě yǐ dào wǒ chē lǐ kàn wǒ de xíng chē jì lù yí maHai người có thể xem camera hành trình trên xe tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
- shì bú shì duì miàn … - wèn nǐ shén me nǐ jiù jiāo dài shén meCó phải cô đối diện… Hỏi ông cái gì thì ông khai cái đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn kàn yī xià hán zǐ áng shēn shàng yǒu méi yǒu zhēn kǒngChị xem người Hàn Tử Ngang có vết kim đâm không.









