Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一声令下 每小时一万印啊" (yī shēng lìng xià měi xiǎo shí yī wàn yìn a) trong hội thoại tiếng Trung

一声令下 每小时一万印啊

yī shēng lìng xià měi xiǎo shí yī wàn yìn a

Một lệnh phát ra Một giờ in được một vạn bản

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
36:41
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看nǐ kànÔng xem
2一声令下 每小时一万印啊yī shēng lìng xià měi xiǎo shí yī wàn yìn aMột lệnh phát ra Một giờ in được một vạn bản
3速度简直飞快sù dù jiǎn zhí fēi kuàiTốc độ nhanh thần tốc

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 1 of 6)
那李镇长 我也就不麻烦你了 我就走了 再见
HSK 4
0:03s
nà lǐ zhèn zhǎng wǒ yě jiù bù má fán nǐ le wǒ jiù zǒu le zài jiànVậy thưa Trấn trưởng Lý Tôi cũng không làm phiền bà nữa Tôi đi đây Tạm biệt
不用 听话 拿着 真不用 真不用
HSK 6
0:03s
bù yòng tīng huà ná zhe zhēn bù yòng zhēn bù yòngKhông cần đâu Nghe lời, cầm lấy Thật không cần đâu, thật không cần đâu
我是小海的奶奶 你是谁啊
HSK 2
0:03s
wǒ shì xiǎo hǎi de nǎi nǎi nǐ shì shuí aTôi là bà của Tiểu Hải Cháu là ai thế?
闺女真厉害
HSK 7
0:03s
guī nǚ zhēn lì hàiCon gái giỏi thật
多敲几下就好了
HSK 4
0:03s
duō qiāo jǐ xià jiù hǎo leGõ thêm mấy cái là được
这不是什么了不起的急事
HSK 5
0:03s
zhè bú shì shén me liǎo bù qǐ de jí shìĐây không phải việc gấp gì ghê gớm
我最烦你们这种 漏报 瞒报的行为
HSK 5
0:03s
wǒ zuì fán nǐ men zhè zhǒng lòu bào mán bào de xíng wéiTôi ghét nhất cái kiểu báo cáo thiếu, báo cáo giấu của các anh
村里有没有困难 你还说没有
HSK 4
0:03s
cūn lǐ yǒu méi yǒu kùn nán nǐ hái shuō méi yǒutrong thôn có khó khăn không Anh còn bảo là không
你们都说没有 我今天要不是 亲自过来看看
HSK 5
0:03s
nǐ men dōu shuō méi yǒu wǒ jīn tiān yào bú shì qīn zì guò lái kàn kànCác anh đều nói là không Hôm nay nếu tôi không tự mình đến xem
我还真不知道月海 还有这么穷困的人家
HSK 6
0:03s
wǒ hái zhēn bù zhī dào yuè hǎi hái yǒu zhè me qióng kùn de rén jiātôi thật không biết Nguyệt Hải lại còn có hộ gia đình khó khăn thế này
你们作为村干部 这么昧着良心过得去吗
HSK 7
0:03s
nǐ men zuò wéi cūn gàn bù zhè me mèi zhe liáng xīn guò de qù maCác anh với tư cách là cán bộ thôn Làm trái lương tâm thế này, lòng có yên không?
什 什么多少户啊 还装傻
HSK 6
0:03s
shén shén me duō shǎo hù a hái zhuāng shǎGì... gì cơ, bao nhiêu hộ ạ? Còn giả vờ ngây ngô.
这个想得十分周到
HSK 6
0:03s
zhè ge xiǎng dé shí fēn zhōu dàoSuy nghĩ này rất chu đáo.
回头你跟 谭镇长商量个数 我来签字就行了
HSK 6
0:03s
huí tóu nǐ gēn tán zhèn zhǎng shāng liáng gè shù wǒ lái qiān zì jiù xíng leSau này đồng chí bàn với Trấn trưởng Đàm một con số, tôi sẽ ký là được.
而且还添置了一些 新的生活用品跟家具 放心吧
HSK 5
0:03s
ér qiě hái tiān zhì le yī xiē xīn de shēng huó yòng pǐn gēn jiā jù fàng xīn baVà còn mua sắm thêm một số vật dụng sinh hoạt và đồ đạc mới. Yên tâm đi.
郑书记 我有这么吓人吗 郑书记
HSK 7
0:03s
zhèng shū jì wǒ yǒu zhè me xià rén ma zhèng shū jìBí thư Trịnh. Tôi đáng sợ đến thế sao? Bí thư Trịnh.
这个 无论如何 你都要让我采访你啊
HSK 7
0:03s
zhè ge wú lùn rú hé nǐ dōu yào ràng wǒ cǎi fǎng nǐ aCái này... Dù thế nào đi nữa, bí thư cũng phải cho tôi phỏng vấn.
这个 我不是不想 接受你的采访
HSK 5
0:03s
zhè ge wǒ bú shì bù xiǎng jiē shòu nǐ de cǎi fǎngCái này... Không phải tôi không muốn nhận phỏng vấn của đồng chí.
我就是有点 晕镜头
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì yǒu diǎn yūn jìng tóuTôi chỉ là hơi... say ống kính thôi.
那是小事 你不晕我就行 再说了
HSK 6
0:03s
nà shì xiǎo shì nǐ bù yūn wǒ jiù xíng zài shuō leĐó là chuyện nhỏ. Đồng chí không say tôi là được. Hơn nữa,