Cách dùng "然后住宿的事情不用担心了" (rán hòu zhù sù de shì qíng bù yòng dān xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
然后住宿的事情不用担心了
Rồi chuyện chỗ ở không phải lo nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:11
zán咱
yī一
kuài块
ér儿
qù去
hǎi海
nán南
“chúng ta cùng đi Hải Nam.”
LINE 0211:12
PLAYING SCENErán然
hòu后
zhù住
sù宿
de的
shì事
qíng情
bù不
yòng用
dān担
xīn心
le了
“Rồi chuyện chỗ ở không phải lo nữa.”
LINE 0311:14
xiǎo小
yīn音
tā他
men们
ān安
pái排
hǎo好
le了
“Tiểu Âm bọn họ đã sắp xếp rồi.”
Show Information