Cách dùng "我李外就是为阳光沙滩而生的" (wǒ lǐ wài jiù shì wèi yáng guāng shā tān ér shēng de) trong hội thoại tiếng Trung
我李外就是为阳光沙滩而生的
Tôi, Li Wai, sinh ra là dành cho nắng vàng bãi biển.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:51
hǎo好
a啊
“Hay đấy.”
LINE 0213:53
PLAYING SCENEwǒ我
lǐ李
wài外
jiù就
shì是
wèi为
yáng阳
guāng光
shā沙
tān滩
ér而
shēng生
de的
“Tôi, Li Wai, sinh ra là dành cho nắng vàng bãi biển.”
LINE 0313:56
nǐ你
yě也
bié别
gāo高
xìng兴
tài太
zǎo早
“Cậu cũng đừng vui sớm thế.”
Show Information