Cách dùng "别以为你们是铁板一块" (bié yǐ wéi nǐ men shì tiě bǎn yī kuài) trong hội thoại tiếng Trung

biéwéimenshìtiěbǎnkuài

Đừng tưởng các anh kín đáo, không có sơ hở gì.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
40:25
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们俩都合影了nǐ men liǎ dōu hé yǐng lehai người còn chụp ảnh cùng nhau cơ mà.
2别以为你们是铁板一块bié yǐ wéi nǐ men shì tiě bǎn yī kuàiĐừng tưởng các anh kín đáo, không có sơ hở gì.
3我们盯你们不是一天两天了wǒ men dīng nǐ men bú shì yī tiān liǎng tiān leBọn tôi theo dõi các anh không chỉ mới một, hai ngày,

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 3 of 7)
甚至是赌石 这里边是有很大的操作空间的
HSK 5
0:03s
shèn zhì shì dǔ shí zhè lǐ biān shì yǒu hěn dà de cāo zuò kōng jiān dethậm chí chơi cược đá quý, trong đó có rất nhiều cơ hội để thao túng.

也难免会有一些灰色地带
HSK 7
0:03s
yě nán miǎn huì yǒu yī xiē huī sè dì dàichắc chắn sẽ có một số vùng xám.

我都是尽量避免 跟警察打交道
HSK 6
0:03s
wǒ dōu shì jǐn liàng bì miǎn gēn jǐng chá dǎ jiāo dàotôi rất cố gắng tránh giao tiếp với cảnh sát.

所以你就骗警察 告诉他们你是做什么救援的
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù piàn jǐng chá gào sù tā men nǐ shì zuò shén me jiù yuán deVì vậy anh nói dối cảnh sát, nói là anh làm cứu hộ gì đó,

就算是给自己赎罪吧
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì gěi zì jǐ shú zuì bacoi như là chuộc tội cho mình đi.

我只能是过去帮帮忙 做做志愿者
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ néng shì guò qù bāng bāng máng zuò zuò zhì yuàn zhěTôi chỉ có thể đến giúp đỡ với tư cách tình nguyện viên.

你送给她那些表 包 都是假的
HSK 4
0:03s
nǐ sòng gěi tā nà xiē biǎo bāo dōu shì jiǎ denhững cái đồng hồ, túi xách anh tặng đều là giả không?

没有一件是真的 没有一件
HSK 1
0:03s
méi yǒu yī jiàn shì zhēn de méi yǒu yī jiànKhông có cái nào là thật cả. Không có cái nào cả.

怎么可能是假的呢
HSK 4
0:03s
zěn me kě néng shì jiǎ de neSao lại là giả được?

那都是我陪蕾蕾亲自在专柜挑的 那都是有小票的呀
HSK 7
0:03s
nà dōu shì wǒ péi lěi lěi qīn zì zài zhuān guì tiāo de nà dōu shì yǒu xiǎo piào de yaTất cả đều do tôi và Lôi Lôi trực tiếp chọn tại quầy mà. Đều có hóa đơn hết mà.

我老婆就得配这种亮晶晶的
HSK 5
0:03s
wǒ lǎo pó jiù dé pèi zhè zhǒng liàng jīng jīng deVợ anh phải mang đồ lấp lánh thế này.

闪瞎你那些富婆客户的眼
HSK 7
0:03s
shǎn xiā nǐ nà xiē fù pó kè hù de yǎnChói mù mắt những khách hàng giàu có của em.

我既然爱她 我就要爱她的全部
HSK 4
0:03s
wǒ jì rán ài tā wǒ jiù yào ài tā de quán bùNếu tôi yêu cô ấy, tôi phải yêu tất cả của cô ấy,

包括她那些不美好的地方
HSK 5
0:03s
bāo kuò tā nà xiē bù měi hǎo de dì fāngkể cả những điểm không tốt của cô ấy.

我之所以主动换成这个头像 就是为了让蕾蕾知道
HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ zhǔ dòng huàn chéng zhè ge tóu xiàng jiù shì wèi le ràng lěi lěi zhī dàoTôi chủ động đổi thành hình đại diện này là để cho Lôi Lôi biết

我并不介意她的过去
HSK 7
0:03s
wǒ bìng bù jiè yì tā de guò qùtôi không để ý đến quá khứ của cô ấy.

我怎么会一点感觉都没有
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me huì yì diǎn gǎn jué dōu méi yǒusao tôi không cảm thấy gì cả?

我怎么会什么都不知道呢
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me huì shén me dōu bù zhī dào neSao tôi lại không biết gì cả?

那是因为她不想让你们知道
HSK 2
0:03s
nà shì yīn wèi tā bù xiǎng ràng nǐ men zhī dàoĐó là vì cô ấy không muốn để các cô biết.

你和小乐比我重要得多 她那封遗书里
HSK 3
0:03s
nǐ hé xiǎo lè bǐ wǒ zhòng yào dé duō tā nà fēng yí shū lǐcô và Gia Lạc quan trọng hơn tôi nhiều. Trong lá thư tuyệt mệnh của cô ấy,