Cách dùng "和干妈好好做个告别" (hé gàn mā hǎo hǎo zuò gè gào bié) trong hội thoại tiếng Trung
和干妈好好做个告别
hé gàn mā hǎo hǎo zuò gè gào bié
nói lời tạm biệt đàng hoàng với mẹ nuôi của nó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
3:03
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想让他 | xiǎng ràng tā | muốn để nó |
| 2▶ | 和干妈好好做个告别 | hé gàn mā hǎo hǎo zuò gè gào bié | nói lời tạm biệt đàng hoàng với mẹ nuôi của nó. |
| 3 | 然后这只仓鼠 | rán hòu zhè zhǐ cāng shǔ | Mà con chuột Hamster thì... |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ huì gēn wài pó hǎo hǎo shuō tā hěn gān jìng yì diǎn yě bù zàng deCon sẽ nói rõ với bà ngoại. Nó rất sạch sẽ, không hề bẩn chút nào.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ fā le nà me duō tiáo xìn xī wǒ xiàn zài cái kàn dàoCô nhắn cho tôi nhiều tin thế mà giờ tôi mới thấy.

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái shì xiǎng bāng xiǎo lè shū jiě xīn qíng deTôi chỉ muốn giúp Gia Lạc giải buồn

HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào xiàn zài fǎn ér chéng wéi nǐ men de má fánmà không ngờ giờ lại trở thành rắc rối của mẹ con cô.

HSK 4
0:03s
nǐ duō fàng yì diǎn shí wù gěi tā liǎng sān tiān méi yǒu wèn tí deCô cho nhiều đồ ăn một chút. Hai hoặc ba ngày thì không sao đâu.

HSK 5
0:03s
wàn yī méi chī de hē de wǒ men yě bù fàng xīnlỡ như nó không có gì để ăn uống thì chúng tôi cũng không yên tâm.

HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yào gěi wǒ gè jī huì ràng wǒ hǎo hǎo qǐng nǐ chī dùn fàncô phải cho tôi một cơ hội để tôi mời cô đi ăn một bữa.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
duì bù qǐ wǒ cuò le wǒ cuò le cuò le jiù wán leXin lỗi, em sai rồi, em sai rồi. Sai rồi là xong hả?

HSK 7
0:03s
lǎo zi gōng nǐ chī gōng nǐ hē de nǐ xián qì wǒÔng đây nuôi cho cô ăn, cho cô uống, cô còn ghét bỏ tôi hả?

HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào wèi shén me wǒ dōu bù zhī dào wèi shén meTôi không biết tại sao. Tôi cũng không biết tại sao.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
duō hǎo yī xí fù wǒ duì bù qǐ tā bèi nǐ dǎ chéng zhè yàng- Một người vợ tốt như vậy - Tôi có lỗi với cô ấy. mà bị anh đánh ra như kia.