Cách dùng "蕾蕾的事情对他影响蛮大的" (lěi lěi de shì qíng duì tā yǐng xiǎng mán dà de) trong hội thoại tiếng Trung
蕾蕾的事情对他影响蛮大的
Việc của Lôi Lôi ảnh hưởng nó nhiều lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
21:25
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也别太惯着小乐了 | yě bié tài guàn zhe xiǎo lè le | đừng chiều Gia Lạc quá. |
| 2▶ | 蕾蕾的事情对他影响蛮大的 | lěi lěi de shì qíng duì tā yǐng xiǎng mán dà de | Việc của Lôi Lôi ảnh hưởng nó nhiều lắm. |
| 3 | 而且他也是好意 | ér qiě tā yě shì hǎo yì | Với lại nó cũng có ý tốt. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
shì rén jiā zì jǐ tīng shuō le zhǔ dòng bāng zhe bàn demà là tự người ta nghe ngóng được nên chủ động tới giúp đỡ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
ràng wǒ qù chū rù jìng guǎn lǐ jú hé shí yī xià wǒ qiú nín leđể em tới cục Quản lý xuất nhập cảnh xác nhận một phen đi ạ. Em xin thầy đó.

HSK 6
0:03s
bù yí yàng tā men nà rén méi lù guò liǎnKhông giống nhau đâu ạ. Người bên họ chưa từng lộ mặt,

HSK 4
0:03s
tā suí biàn zài wǎng shàng zhǎo yī zhāng zhào piān jiù dāng tóu xiàng lehắn tìm đại một bức ảnh trên mạng rồi dùng làm avatar là xong.

HSK 1
0:03s
zhè ge xià yì tā shì huó shēng shēng de rén nǎNhưng tên Hạ Diệc này là một người sống sờ sờ ra đó.

HSK 7
0:03s
zhè duō hǎo yī tū pò kǒu a shì bú shìĐây là một điểm đột phá tuyệt vời đó, đúng không ạ?

HSK 4
0:03s
wǒ quán xiě wán le yí gè biāo diǎn fú hào méi shǎo nín deem cũng viết xong hết rồi. Không thiếu một dấu chấm, dấu phẩy nào hết.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wán quán méi yǒu yīn xìn hái gù yì duǒ zhe wǒhoàn toàn không có chút tin tức gì, còn cố ý trốn tránh chú nữa.

HSK 5
0:03s
kě néng yào liàng wǒ jué de zhǐ yào tā de jīng shén zhuàng kuàng wěn dìng jiù gòu leCó lẽ là lượng thuốc, tôi cảm thấy chỉ cần tinh thần của ông ấy ổn định là đủ rồi.

HSK 7
0:03s
luó yī shēng wǒ gāng kàn bèi yǐng jiù xiàng nǐ nǐ bú shì huí lǎo jiā le maBác sĩ La. Nhìn bóng lưng là tôi đã thấy giống cô rồi. Không phải cô về quê rồi sao?

HSK 4
0:03s
nǐ jì rán huí lái le bú huì gù yì bù tōng zhī wǒNếu cô đã quay lại thì sẽ không cố ý giấu tôi đâu.



