Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我王八蛋嘛 我" (wǒ wáng bā dàn ma wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

我王八蛋嘛 我

wǒ wáng bā dàn ma wǒ

chính là một tên khốn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:32
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所 所以我suǒ suǒ yǐ wǒNên tôi
2我王八蛋嘛 我wǒ wáng bā dàn ma wǒchính là một tên khốn.
3我王八蛋 我 我 我对不起她wǒ wáng bā dàn wǒ wǒ wǒ duì bù qǐ tāTôi là một tên khốn. Tôi có lỗi với cô ấy.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 4 of 7)
墓地的事 处理完了 都处理完了 放心
HSK 7
0:03s
mù dì de shì chǔ lǐ wán le dōu chǔ lǐ wán le fàng xīnGiải quyết xong việc ngôi mộ rồi à? Giải quyết xong rồi ạ, chú yên tâm.
赶紧坐会儿 我不坐了 我们得去我妈那儿了
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zuò huì er wǒ bù zuò le wǒ men dé qù wǒ mā nà ér leMau ngồi chơi một lát đi. Dạ thôi ạ. Chúng cháu phải đến chỗ mẹ cháu.
我就又能见到小乐了 对吧
HSK 3
0:03s
wǒ jiù yòu néng jiàn dào xiǎo lè le duì bacô sẽ được gặp lại bé Lạc rồi. Đúng không nào?
你今天干吗对干爹这么凶
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān gān ma duì gān diē zhè me xiōngSao hôm nay mẹ lại hung dữ với bố nuôi vậy ạ?
干妈走了 他已经够可怜了
HSK 6
0:03s
gàn mā zǒu le tā yǐ jīng gòu kě lián leMẹ nuôi mất rồi. Chú ấy đáng thương lắm rồi.
回外婆家 不可以调皮 知道吧
HSK 5
0:03s
huí wài pó jiā bù kě yǐ tiáo pí zhī dào ba[Xin đừng bán hàng, mắng người là bất lịch sự] Về nhà bà ngoại không được nghịch ngợm. Nghe chưa?
可是今天是我干妈的忌日 可什么可是
HSK 3
0:03s
kě shì jīn tiān shì wǒ gàn mā de jì rì kě shén me kě shìNhưng hôm nay là ngày giỗ của mẹ nuôi cháu. - Nhưng cái gì mà nhưng? - Mẹ nuôi...
等一下 我还要把平板电脑里 干妈的照片整理出来
HSK 4
0:03s
děng yí xià wǒ hái yào bǎ píng bǎn diàn nǎo lǐ gàn mā de zhào piān zhěng lǐ chū láiĐợi một chút ạ. Cháu muốn sắp xếp lại ảnh của mẹ nuôi trong máy tính bảng
蕾蕾的事情对他影响蛮大的
HSK 3
0:03s
lěi lěi de shì qíng duì tā yǐng xiǎng mán dà deViệc của Lôi Lôi ảnh hưởng nó nhiều lắm.
我是不该说死人的坏话
HSK 1
0:03s
wǒ shì bù gāi shuō sǐ rén de huài huàMẹ không nên nói xấu người đã khuất.
什么事值当自杀去啊
HSK 6
0:03s
shén me shì zhí dàng zì shā qù aCó chuyện gì đáng phải tự tử đâu chứ?
没事你泡泡脚 对身体好
HSK 2
0:03s
méi shì nǐ pào pào jiǎo duì shēn tǐ hǎonào rảnh thì mẹ ngâm một chút, tốt cho sức khỏe đó ạ.
我不要 你又乱花钱
HSK 4
0:03s
wǒ bú yào nǐ yòu luàn huā qiánMẹ không cần, con lại tiêu tiền lung tung nữa.
你眼里就你自己那点事
HSK 2
0:03s
nǐ yǎn lǐ jiù nǐ zì jǐ nà diǎn shìTrong mắt con chỉ có mỗi chuyện của mình thôi ư?
你知道人家给咱们家 帮了多大的忙吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào rén jiā gěi zán men jiā bāng le duō dà de máng maCon có biết người ta đã giúp gia đình mình biết bao nhiêu việc không?
要不是丁叔叔 出面帮忙解决
HSK 7
0:03s
yào bú shì dīng shū shū chū miàn bāng máng jiě juénếu không có chú Đinh ra mặt giúp đỡ giải quyết,
你知道我的退休金得少拿多少
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ de tuì xiū jīn dé shǎo ná duō shǎocon biết mẹ sẽ bị cắt giảm bao nhiêu lương hưu không?
生了病医保得少报多少钱吗
HSK 7
0:03s
shēng le bìng yī bǎo dé shǎo bào duō shǎo qián maLỡ ốm đau thì bảo hiểm sẽ cắt bớt bao nhiêu tiền không?
在你眼里心里 根本就没有这个家
HSK 5
0:03s
zài nǐ yǎn lǐ xīn lǐ gēn běn jiù méi yǒu zhè ge jiāTrong mắt, trong lòng con hoàn toàn không có cái nhà này mà.
你爸当年的一个小跟班 都比你重感情得多
HSK 5
0:03s
nǐ bà dāng nián de yí gè xiǎo gēn bān dōu bǐ nǐ zhòng gǎn qíng dé duōmột nhân viên nhỏ của bố con năm xưa nhưng lại trọng tình, trọng nghĩa hơn con nhiều.