Cách dùng "不行 一定得是他" (bù xíng yí dìng dé shì tā) trong hội thoại tiếng Trung
不行 一定得是他
Không được, phải là anh ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:35
wǒ我
men们
yǒu有
gèng更
hǎo好
de的
xuǎn选
zé择
“lựa chọn tốt hơn cho hướng đi này.”
LINE 0212:36
PLAYING SCENEbù xíng yí dìng dé shì tā
不行 一定得是他
“Không được, phải là anh ta.”
LINE 0312:39
wǒ我
gēn跟
nǐ你
shuō说
“Tôi nói này,”
Show Information