Cách dùng "是不是就能让他对我好感上涨" (shì bú shì jiù néng ràng tā duì wǒ hǎo gǎn shàng zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung

shìshìjiùnéngràngduìhǎogǎnshàngzhǎng

(thì phải chăng sẽ khiến anh ấy tăng độ thiện cảm,)

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:48
guǒ
néng
bāng
jiě
jué
zhuān
jiā
de
wèn

(Nếu mình có thể giúp anh ấy giải quyết vấn đề chuyên gia)

LINE 0203:52
PLAYING SCENE
shì
shì
jiù
néng
ràng
duì
hǎo
gǎn
shàng
zhǎng

(thì phải chăng sẽ khiến anh ấy tăng độ thiện cảm,)

LINE 0303:54
shèn
zhì
huān
shàng

(thậm chí là thích mình?)

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp03:52
TMDB ID280916