Cách dùng "得罪你的是他又不是我" (dé zuì nǐ de shì tā yòu bú shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
得罪你的是他又不是我
Người làm phật ý cô là anh ta, đâu phải tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:23
nǐ你
yě也
bèi被
lā拉
hēi黑
le了
“Cậu cũng bị chặn à?”
LINE 0238:29
PLAYING SCENEdé得
zuì罪
nǐ你
de的
shì是
tā他
yòu又
bú不
shì是
wǒ我
“Người làm phật ý cô là anh ta, đâu phải tôi.”
LINE 0338:31
nǐ zěn me dí wǒ bù fēn a xiǎo xī
你怎么敌我不分啊 晓兮
“Sao cô lại đánh đồng bạn thù thế, Hiểu Hề?”
Show Information