Cách dùng "不了 我叫了车" (bù liǎo wǒ jiào le chē) trong hội thoại tiếng Trung
不了 我叫了车
bù liǎo wǒ jiào le chē
Không, tôi đã gọi xe rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:28
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看你有点上头啊 真不用我送你 | kàn nǐ yǒu diǎn shàng tou a zhēn bù yòng wǒ sòng nǐ | Xem ra cậu hơi phấn khích rồi đấy. Thật không cần tôi đưa về? |
| 2▶ | 不了 我叫了车 | bù liǎo wǒ jiào le chē | Không, tôi đã gọi xe rồi. |
| 3 | 行 那我先走了 咱们回头再约 | xíng nà wǒ xiān zǒu le zán men huí tóu zài yuē | Được, vậy tôi đi trước đây. Chúng ta hẹn gặp lại sau. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yǒu méi yǒu kě néng shì zhuāng de méng zán men bù nánhắn có khả năng là giả vờ không? Lừa chúng ta thì không khó,

HSK 7
0:03s
nǐ méng zhuān yè de jīng shén kē dà fū bù róng yì banhưng lừa bác sĩ tâm thần chuyên nghiệp không dễ.

HSK 7
0:03s
tā fù qīn jiǎn yí gè suǒ wèi de shǎ nǚ rén lái jié hūn shēng ziBố hắn nhặt một người phụ nữ bị gọi là ngốc, để kết hôn sinh con,

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō zhè shòu hài rén yě bú shì shén me hǎo wán yìTheo tôi nạn nhân này cũng chẳng phải thứ tốt đẹp gì.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me dòng jìng dōu méi tīng dào zhēn méi tīng dào dāng shí wǒ men méi tīng dàochẳng nghe thấy động tĩnh gì. Thật không nghe thấy, lúc đó chúng tôi không nghe thấy.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s








