Cách dùng "没有吧 没有 实事求是吧" (méi yǒu ba méi yǒu shí shì qiú shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
没有吧 没有 实事求是吧
Không có chứ? Không. Thực tế đúng thế mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
37:59
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这它有 有毛病吗 | zhè tā yǒu yǒu máo bìng ma | nó có, có vấn đề gì không? |
| 2▶ | 没有吧 没有 实事求是吧 | méi yǒu ba méi yǒu shí shì qiú shì ba | Không có chứ? Không. Thực tế đúng thế mà. |
| 3 | 如果不是因为你们明察秋毫 这个案子能破吗 | rú guǒ bú shì yīn wèi nǐ men míng chá qiū háo zhè ge àn zi néng pò ma | Nếu không phải vì các anh sáng suốt tinh tường, vụ án này có phá được không? |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
kàn nǐ yǒu diǎn shàng tou a zhēn bù yòng wǒ sòng nǐXem ra cậu hơi phấn khích rồi đấy. Thật không cần tôi đưa về?



