Cách dùng "那个 我天 太难闻了 那个味啊" (nà ge wǒ tiān tài nán wén le nà ge wèi a) trong hội thoại tiếng Trung
那个 我天 太难闻了 那个味啊
cái đó, trời ơi, khó ngửi quá. Cái mùi đó ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
15:04
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就他那后院我都没进去过 你们不知道啊 | jiù tā nà hòu yuàn wǒ dōu méi jìn qù guò nǐ men bù zhī dào a | Ngay cái sân sau nhà hắn tôi cũng chưa vào. Các anh không biết đâu, |
| 2▶ | 那个 我天 太难闻了 那个味啊 | nà ge wǒ tiān tài nán wén le nà ge wèi a | cái đó, trời ơi, khó ngửi quá. Cái mùi đó ấy. |
| 3 | 不是我 不是 不是我 | bú shì wǒ bú shì bú shì wǒ | Không phải tôi, không, không phải tôi. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yǒu méi yǒu kě néng shì zhuāng de méng zán men bù nánhắn có khả năng là giả vờ không? Lừa chúng ta thì không khó,

HSK 7
0:03s
nǐ méng zhuān yè de jīng shén kē dà fū bù róng yì banhưng lừa bác sĩ tâm thần chuyên nghiệp không dễ.

HSK 7
0:03s
tā fù qīn jiǎn yí gè suǒ wèi de shǎ nǚ rén lái jié hūn shēng ziBố hắn nhặt một người phụ nữ bị gọi là ngốc, để kết hôn sinh con,

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō zhè shòu hài rén yě bú shì shén me hǎo wán yìTheo tôi nạn nhân này cũng chẳng phải thứ tốt đẹp gì.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me dòng jìng dōu méi tīng dào zhēn méi tīng dào dāng shí wǒ men méi tīng dàochẳng nghe thấy động tĩnh gì. Thật không nghe thấy, lúc đó chúng tôi không nghe thấy.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ miàn méi fǎ jiě shì de dōng xī tài duō leTrong này có quá nhiều thứ không thể giải thích







