Cách dùng "你们干的缺德事我不知道啊" (nǐ men gàn de quē dé shì wǒ bù zhī dào a) trong hội thoại tiếng Trung
你们干的缺德事我不知道啊
Việc xấu xa các người làm, tao không biết à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:50
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你再说 | nǐ zài shuō | Mày nói lại xem. |
| 2▶ | 你们干的缺德事我不知道啊 | nǐ men gàn de quē dé shì wǒ bù zhī dào a | Việc xấu xa các người làm, tao không biết à? |
| 3 | 没钱 你 你蒙谁呢你啊 你过来 | méi qián nǐ nǐ méng shuí ne nǐ a nǐ guò lái | Không có tiền. Mày, mày lừa ai thế hả? Mày lại đây. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yǒu méi yǒu kě néng shì zhuāng de méng zán men bù nánhắn có khả năng là giả vờ không? Lừa chúng ta thì không khó,

HSK 7
0:03s
nǐ méng zhuān yè de jīng shén kē dà fū bù róng yì banhưng lừa bác sĩ tâm thần chuyên nghiệp không dễ.

HSK 7
0:03s
tā fù qīn jiǎn yí gè suǒ wèi de shǎ nǚ rén lái jié hūn shēng ziBố hắn nhặt một người phụ nữ bị gọi là ngốc, để kết hôn sinh con,

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō zhè shòu hài rén yě bú shì shén me hǎo wán yìTheo tôi nạn nhân này cũng chẳng phải thứ tốt đẹp gì.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me dòng jìng dōu méi tīng dào zhēn méi tīng dào dāng shí wǒ men méi tīng dàochẳng nghe thấy động tĩnh gì. Thật không nghe thấy, lúc đó chúng tôi không nghe thấy.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ miàn méi fǎ jiě shì de dōng xī tài duō leTrong này có quá nhiều thứ không thể giải thích







