Cách dùng "要不然他儿子能不认他吗" (yào bù rán tā ér zi néng bù rèn tā ma) trong hội thoại tiếng Trung

yàoránérzinéngrènma

Nếu không con trai hắn sao không nhận bố?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
26:40
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要我说这受害人 也不是什么好玩意yào wǒ shuō zhè shòu hài rén yě bú shì shén me hǎo wán yìTheo tôi nạn nhân này cũng chẳng phải thứ tốt đẹp gì.
2要不然他儿子能不认他吗yào bù rán tā ér zi néng bù rèn tā maNếu không con trai hắn sao không nhận bố?
3这傻孩子也挺可怜的zhè shǎ hái zi yě tǐng kě lián deĐứa trẻ ngốc này cũng đáng thương.

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 6 of 7)
我回头问问我爸 看看最近有没有谁拍到
HSK 6
0:03s
wǒ huí tóu wèn wèn wǒ bà kàn kàn zuì jìn yǒu méi yǒu shuí pāi dàoLát nữa tôi hỏi bố tôi xem, xem dạo gần đây có ai chụp được

没有啊 不过他已经去钓友圈问了 应该快了
HSK 4
0:03s
méi yǒu a bù guò tā yǐ jīng qù diào yǒu quān wèn le yīng gāi kuài leChưa có. Nhưng ông ấy đã đi hỏi hội cần thủ rồi, chắc sắp có rồi.

我们啊 真不能收
HSK 3
0:03s
wǒ men a zhēn bù néng shōuChúng tôi thật sự không thể nhận.

不是 这是我的一点心意 您就把它收下吧
HSK 7
0:03s
bú shì zhè shì wǒ de yì diǎn xīn yì nín jiù bǎ tā shōu xià baKhông, đây là chút lòng thành của tôi. Anh cứ nhận nó đi.

真的不能要 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
zhēn de bù néng yào xiè xiè xiè xièThật sự không thể nhận. Cảm ơn, cảm ơn.

不是 您为什么不收啊
HSK 3
0:03s
bú shì nín wèi shén me bù shōu aKhông, sao anh không nhận?

这个旗子怎么不能收 我写的这个字
HSK 3
0:03s
zhè ge qí zi zěn me bù néng shōu wǒ xiě de zhè ge zìCái cờ này sao lại không thể nhận? Mấy chữ tôi viết này,

这它有 有毛病吗
HSK 5
0:03s
zhè tā yǒu yǒu máo bìng manó có, có vấn đề gì không?

没有吧 没有 实事求是吧
HSK 7
0:03s
méi yǒu ba méi yǒu shí shì qiú shì baKhông có chứ? Không. Thực tế đúng thế mà.

如果不是因为你们明察秋毫 这个案子能破吗
HSK 4
0:03s
rú guǒ bú shì yīn wèi nǐ men míng chá qiū háo zhè ge àn zi néng pò maNếu không phải vì các anh sáng suốt tinh tường, vụ án này có phá được không?

吴达栽 栽赃嫁祸给我
HSK 7
0:03s
wú dá zāi zāi zāng jià huò gěi wǒNgô Đạt gài bẫy, đổ tội cho tôi.

因为你们 这个案子破了 也为晓乐伸张正义了
HSK 7
0:03s
yīn wèi nǐ men zhè ge àn zi pò le yě wèi xiǎo lè shēn zhāng zhèng yì leNhờ có các anh vụ án này mới phá được, cũng vì Hiểu Lạc mà trả lại công bằng.

那我觉得 我应该表 表示点什么 您把它收下好吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ jué de wǒ yīng gāi biǎo biǎo shì diǎn shén me nín bǎ tā shōu xià hǎo maVậy tôi nghĩ tôi nên biểu, biểu đạt chút gì đó. Anh nhận nó được không?

您太客气了 真的不用了
HSK 4
0:03s
nín tài kè qì le zhēn de bù yòng leAnh quá khách sáo rồi. Thật sự không cần đâu.

好家伙 这是来送锦旗来了呀
HSK 7
0:03s
hǎo jiā huo zhè shì lái sòng jǐn qí lái le yaTrời đất, hóa ra là đến tặng cờ lưu niệm đây mà.

您放心 从今往后我绝对不会 再干这样的事情
HSK 6
0:03s
nín fàng xīn cóng jīn wǎng hòu wǒ jué duì bú huì zài gàn zhè yàng de shì qíngAnh yên tâm, từ nay về sau tôi tuyệt đối sẽ không làm chuyện như vậy nữa.

没良心 就这点心意您把它收下吧
HSK 7
0:03s
méi liáng xīn jiù zhè diǎn xīn yì nín bǎ tā shōu xià baVô lương tâm. Chỉ chút lòng thành này, anh nhận nó đi.

算了 谁让我们高风亮节 甘当幕后英雄呢
HSK 7
0:03s
suàn le shuí ràng wǒ men gāo fēng liàng jié gān dāng mù hòu yīng xióng neThôi bỏ đi. Ai bảo chúng ta phong cách cao thượng, bằng lòng làm anh hùng hậu trường.

这话你当着我师父的面说去
HSK 6
0:03s
zhè huà nǐ dāng zhe wǒ shī fù de miàn shuō qùCâu này cậu nói trước mặt sư phụ tôi ấy.

怎么突然想起来约我吃饭
HSK 4
0:03s
zěn me tū rán xiǎng qǐ lái yuē wǒ chī fànSao đột nhiên nhớ ra hẹn tôi ăn cơm?