Cách dùng "义工你还管谁喊你去的呀" (yì gōng nǐ hái guǎn shuí hǎn nǐ qù de ya) trong hội thoại tiếng Trung

gōngháiguǎnshuíhǎndeya

Đi làm tình nguyện mà còn quan tâm ai mời à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:16
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个zhè geCái này...
2义工你还管谁喊你去的呀yì gōng nǐ hái guǎn shuí hǎn nǐ qù de yaĐi làm tình nguyện mà còn quan tâm ai mời à?
3怎么了 我喊你你不去 小谦谦喊你就去啊zěn me le wǒ hǎn nǐ nǐ bù qù xiǎo qiān qiān hǎn nǐ jiù qù aSao vậy? Tôi mời anh không đi. Tiểu Khiêm Khiêm mời là đi ngay à?

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
我还没找到机会感谢你呢
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi zhǎo dào jī huì gǎn xiè nǐ netôi vẫn chưa có dịp cảm ơn cậu.

红酒一点点喝不醉的
HSK 5
0:03s
hóng jiǔ yì diǎn diǎn hē bù zuì deRượu vang một chút không say đâu.

看你有点上头啊 真不用我送你
HSK 3
0:03s
kàn nǐ yǒu diǎn shàng tou a zhēn bù yòng wǒ sòng nǐXem ra cậu hơi phấn khích rồi đấy. Thật không cần tôi đưa về?

不了 我叫了车
HSK 1
0:03s
bù liǎo wǒ jiào le chēKhông, tôi đã gọi xe rồi.

他这身体吃得消吗
HSK 2
0:03s
tā zhè shēn tǐ chī de xiāo maCơ thể anh ta chịu nổi không nhỉ?