Cách dùng "在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍" (zài tā men nà yī dài shì yuǎn jìn wén míng de jiǔ guǐ dǔ gùn) trong hội thoại tiếng Trung
在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍
ở vùng đó của họ... nổi tiếng là tay nghiện rượu cờ bạc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
6:40
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个陈大宁啊 | zhè ge chén dà níng a | Cái Trần Đại Ninh này... |
| 2▶ | 在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍 | zài tā men nà yī dài shì yuǎn jìn wén míng de jiǔ guǐ dǔ gùn | ở vùng đó của họ... nổi tiếng là tay nghiện rượu cờ bạc. |
| 3 | 常年好吃懒做 之前啊 全靠他妻子种地养活 | cháng nián hào chī lǎn zuò zhī qián a quán kào tā qī zǐ zhòng dì yǎng huó | Quanh năm ăn không ngồi rồi. Trước đây... hoàn toàn nhờ vợ cày cuốc nuôi. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
kàn nǐ yǒu diǎn shàng tou a zhēn bù yòng wǒ sòng nǐXem ra cậu hơi phấn khích rồi đấy. Thật không cần tôi đưa về?



