Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "做义工嘛 好事" (zuò yì gōng ma hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung

做义工嘛 好事

zuò yì gōng ma hǎo shì

Làm tình nguyện, việc tốt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:35
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行 我去xíng wǒ qùĐược, tôi đi.
2做义工嘛 好事zuò yì gōng ma hǎo shìLàm tình nguyện, việc tốt.
3我是真服了我是wǒ shì zhēn fú le wǒ shìTôi thật sự bó tay.

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 2 of 7)
谢汉国脑袋也不太灵光
HSK 6
0:03s
xiè hàn guó nǎo dài yě bù tài líng guāngTạ Hán Quốc đầu óc cũng không sáng suốt.
不知道从哪儿捡这么一傻婆娘
HSK 5
0:03s
bù zhī dào cóng nǎ ér jiǎn zhè me yī shǎ pó niángKhông biết từ đâu nhặt về con mụ ngốc này.
这陈大宁就跟这傻婆娘勾搭上了
HSK 5
0:03s
zhè chén dà níng jiù gēn zhè shǎ pó niáng gōu dā shàng leTrần Đại Ninh đã cặp kè với con mụ ngốc này.
没别的问的我回去了啊 我出来这还扣钱呢
HSK 6
0:03s
méi bié de wèn de wǒ huí qù le a wǒ chū lái zhè hái kòu qián neKhông hỏi gì nữa tôi về đây. Tôi ra đây còn bị trừ lương nữa.
常年独来独往 好像没有人跟他特别亲近
HSK 7
0:03s
cháng nián dú lái dú wǎng hǎo xiàng méi yǒu rén gēn tā tè bié qīn jìnQuanh năm một mình. Hình như không ai thân thiết với nó.
石铺村那边怎么说呀
HSK 5
0:03s
shí pù cūn nà biān zěn me shuō yaphía làng Thạch Phố nói sao?
在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍
HSK 7
0:03s
zài tā men nà yī dài shì yuǎn jìn wén míng de jiǔ guǐ dǔ gùnở vùng đó của họ... nổi tiếng là tay nghiện rượu cờ bạc.
我怕他两头兼顾吃不消 我相信他
HSK 7
0:03s
wǒ pà tā liǎng tóu jiān gù chī bù xiāo wǒ xiāng xìn tāTôi sợ cậu ấy một mình đảm đương hai việc không chịu nổi. Tôi tin cậu ấy.
急也没有用
HSK 3
0:03s
jí yě méi yǒu yòngSốt ruột cũng vô ích.
咱们得慢慢找是不是啊
HSK 3
0:03s
zán men dé màn màn zhǎo shì bú shì aChúng ta phải tìm từ từ đúng không?
这样自己身体也好 自己把自己调理好
HSK 6
0:03s
zhè yàng zì jǐ shēn tǐ yě hǎo zì jǐ bǎ zì jǐ tiáo lǐ hǎoNhư vậy bản thân cũng khỏe mạnh. Tự điều chỉnh bản thân cho ổn.
别动 为什么跑 不是 警察同志
HSK 7
0:03s
bié dòng wèi shén me pǎo bú shì jǐng chá tóng zhìĐừng động đậy! Tại sao chạy? Không phải. Đồng chí cảnh sát.
胳 胳膊快断了 你轻点 带走
HSK 5
0:03s
gē gē bó kuài duàn le nǐ qīng diǎn dài zǒuCánh, cánh tay gãy mất, anh nhẹ tay thôi. Dẫn đi.
你们轻点 把她抓走啊 她开车撞人
HSK 4
0:03s
nǐ men qīng diǎn bǎ tā zhuā zǒu a tā kāi chē zhuàng rénCác anh nhẹ tay thôi. Bắt cô ta đi chứ! Cô ta lái xe đâm người.
我这也算是见义勇为吧
HSK 7
0:03s
wǒ zhè yě suàn shì jiàn yì yǒng wéi baTôi thế này cũng coi là hành hiệp trượng nghĩa chứ?
走啊 出去坐坐
HSK 2
0:03s
zǒu a chū qù zuò zuòĐi nào, ra ngoài ngồi chút đi.
我还在执行公务 下次吧
HSK 7
0:03s
wǒ hái zài zhí xíng gōng wù xià cì baTôi đang thi hành công vụ. Lần sau đi.
解释一下 你的车为什么会出现在
HSK 4
0:03s
jiě shì yī xià nǐ de chē wèi shén me huì chū xiàn zàiGiải thích đi. Tại sao xe của cậu lại xuất hiện ở
不 抛什么尸啊
HSK 6
0:03s
bù pāo shén me shī aKhông, vứt xác gì chứ?
我连他这个名字我都没听过
HSK 4
0:03s
wǒ lián tā zhè ge míng zì wǒ dōu méi tīng guòTôi ngay cả cái tên này cũng chưa từng nghe.