Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "做义工嘛 好事" (zuò yì gōng ma hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung

做义工嘛 好事

zuò yì gōng ma hǎo shì

Làm tình nguyện, việc tốt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:35
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行 我去xíng wǒ qùĐược, tôi đi.
2做义工嘛 好事zuò yì gōng ma hǎo shìLàm tình nguyện, việc tốt.
3我是真服了我是wǒ shì zhēn fú le wǒ shìTôi thật sự bó tay.

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
我还没找到机会感谢你呢
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi zhǎo dào jī huì gǎn xiè nǐ netôi vẫn chưa có dịp cảm ơn cậu.

红酒一点点喝不醉的
HSK 5
0:03s
hóng jiǔ yì diǎn diǎn hē bù zuì deRượu vang một chút không say đâu.

看你有点上头啊 真不用我送你
HSK 3
0:03s
kàn nǐ yǒu diǎn shàng tou a zhēn bù yòng wǒ sòng nǐXem ra cậu hơi phấn khích rồi đấy. Thật không cần tôi đưa về?

不了 我叫了车
HSK 1
0:03s
bù liǎo wǒ jiào le chēKhông, tôi đã gọi xe rồi.

他这身体吃得消吗
HSK 2
0:03s
tā zhè shēn tǐ chī de xiāo maCơ thể anh ta chịu nổi không nhỉ?