Cách dùng "做义工嘛 好事" (zuò yì gōng ma hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung
做义工嘛 好事
zuò yì gōng ma hǎo shì
Làm tình nguyện, việc tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:35
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 我去 | xíng wǒ qù | Được, tôi đi. |
| 2▶ | 做义工嘛 好事 | zuò yì gōng ma hǎo shì | Làm tình nguyện, việc tốt. |
| 3 | 我是真服了我是 | wǒ shì zhēn fú le wǒ shì | Tôi thật sự bó tay. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
kàn nǐ yǒu diǎn shàng tou a zhēn bù yòng wǒ sòng nǐXem ra cậu hơi phấn khích rồi đấy. Thật không cần tôi đưa về?



