Cách dùng "你必须相信自己能扑出这颗球" (nǐ bì xū xiāng xìn zì jǐ néng pū chū zhè kē qiú) trong hội thoại tiếng Trung
你必须相信自己能扑出这颗球
[Em nhất định phải tin rằng mình có thể bắt được quả bóng này.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:09
diǎn点
qiú球
wǒ我
yào要
zěn怎
me么
pū扑
chū出
qù去
a啊
“[em phải lao ra bắt quả phạt đền như thế nào ạ?]”
LINE 0220:12
PLAYING SCENEnǐ你
bì必
xū须
xiāng相
xìn信
zì自
jǐ己
néng能
pū扑
chū出
zhè这
kē颗
qiú球
“[Em nhất định phải tin rằng mình có thể bắt được quả bóng này.]”
LINE 0320:15
bǐ比
duì对
fāng方
gèng更
jiān坚
dìng定
dì地
xiāng相
xìn信
“[Phải có niềm tin vững chắc hơn đối phương.]”
Show Information