Cách dùng "不然你就把他领养了算了" (bù rán nǐ jiù bǎ tā lǐng yǎng le suàn le) trong hội thoại tiếng Trung
不然你就把他领养了算了
Hay là cậu nhận nuôi cậu ta luôn đi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
10:15
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看这大军平时挺木讷的 挺会来小奶狗那一套啊 | nǐ kàn zhè dà jūn píng shí tǐng mù nè de tǐng huì lái xiǎo nǎi gǒu nà yī tào a | Cậu xem, Đại Quân bình thường trông mộc mạc thế mà cũng biết giở bài cún con bám người ghê. |
| 2▶ | 不然你就把他领养了算了 | bù rán nǐ jiù bǎ tā lǐng yǎng le suàn le | Hay là cậu nhận nuôi cậu ta luôn đi? |
| 3 | 大军把党羽拿下了 吓我一跳 | dà jūn bǎ dǎng yǔ ná xià le xià wǒ yī tiào | Đại Quân thu phục Đảng Vũ rồi à? Làm tôi giật cả mình. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 8 of 8)
HSK 2
0:03s
