Cách dùng "当红的相声一哥" (dāng hóng de xiàng shēng yī gē) trong hội thoại tiếng Trung

dānghóngdexiàngshēng

A Trị mà không biết. Anh cả trong làng tấu nói đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
36:44
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看看你们一个个孤陋寡闻的啊 阿治都不知道nǐ kàn kàn nǐ men yí gè gè gū lòu guǎ wén de a ā zhì dōu bù zhī dàoNhìn từng người các cậu kìa, kém hiểu biết. A Trị mà không biết.
2当红的相声一哥dāng hóng de xiàng shēng yī gēA Trị mà không biết. Anh cả trong làng tấu nói đấy.
3你偶像啊 我nǐ ǒu xiàng a wǒThần tượng của anh à? Tôi?

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 6 of 8)
真是眼界宽广啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì yǎn jiè kuān guǎng aĐúng là tầm nhìn rộng mở.

我倒是想听听 你是怎么管全行业的
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì xiǎng tīng tīng nǐ shì zěn me guǎn quán háng yè deTôi đang rất muốn nghe thử cô định quản lý toàn ngành như thế nào?

我们没有必要过分地操心
HSK 7
0:03s
wǒ men méi yǒu bì yào guò fèn dì cāo xīnchúng ta không cần thiết phải quá lo lắng thay cho họ.

你刚刚为什么打断我的话
HSK 5
0:03s
nǐ gāng gāng wèi shén me dǎ duàn wǒ de huàVừa rồi tại sao anh lại ngắt lời tôi?

非常好还不让我继续说下去
HSK 4
0:03s
fēi cháng hǎo hái bù ràng wǒ jì xù shuō xià qùXuất sắc vẫn không để tôi nói tiếp à?

我好不容易有一次 展现自我价值的机会
HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì yǒu yī cì zhǎn xiàn zì wǒ jià zhí de jī huìKhó khăn lắm tôi mới có một cơ hội thể hiện giá trị của bản thân.

而且方总监一直在力保我 让我白白错过了这次机会
HSK 6
0:03s
ér qiě fāng zǒng jiān yì zhí zài lì bǎo wǒ ràng wǒ bái bái cuò guò le zhè cì jī huìĐã vậy giám đốc Phương đang ra sức bảo vệ tôi, anh làm tôi bỏ lỡ mất cơ hội lần này rồi!

就是不能让你白白错过这次机会
HSK 6
0:03s
jiù shì bù néng ràng nǐ bái bái cuò guò zhè cì jī huìChính vì không thể để cô bỏ lỡ cơ hội này vô ích,

老谋深算 那傻丫头
HSK 7
0:03s
lǎo móu shēn suàn nà shǎ yā touĐúng là mưu sâu kế hiểm. Cô ngốc này.

我儿子还没结婚呢 我哪儿来的孙子孙女
HSK 4
0:03s
wǒ ér zi hái méi jié hūn ne wǒ nǎ ér lái de sūn zi sūn nǚCon trai tôi vẫn chưa kết hôn, tôi đào đâu ra cháu trai với cháu gái.

那我不学舞 我上这儿来干吗呀
HSK 5
0:03s
nà wǒ bù xué wǔ wǒ shàng zhè ér lái gàn má yaKhông học nhảy thì tôi đến chỗ này làm gì?

您的意思就是我跟大军 怎么都不合适 对吧
HSK 3
0:03s
nín de yì si jiù shì wǒ gēn dà jūn zěn me dōu bù hé shì duì baý của bác là tôi với anh Đại Quân kiểu gì cũng không hợp nhau, đúng không?

大军妈妈 你怎么在这里呀
HSK 5
0:03s
dà jūn mā mā nǐ zěn me zài zhè lǐ yaMẹ Đại Quân đấy à, sao chị lại ở chỗ này thế?

好不正啊 你思想 什么叫混啊
HSK 6
0:03s
hǎo bù zhèng a nǐ sī xiǎng shén me jiào hùn akhông đúng đắn đâu đấy! Cái gì mà đến để quen mặt qua loa?

你必须得认认真真啊 你思想就不好
HSK 5
0:03s
nǐ bì xū dé rèn rèn zhēn zhēn a nǐ sī xiǎng jiù bù hǎoLàm việc là phải vô cùng nghiêm túc. Tư tưởng của ông thế là không hay đâu,

这老胳膊老腿的 跳不过人家年轻人啊
HSK 6
0:03s
zhè lǎo gē bó lǎo tuǐ de tiào bù guò rén jiā nián qīng rén aCái thân già của tôi tuy là nhảy không lại bọn trẻ,

我一定要赢过他们
HSK 4
0:03s
wǒ yí dìng yào yíng guò tā mentôi nhất định phải thắng tụi nó một ván.

你们帮我搞两张贵宾票行不行
HSK 5
0:03s
nǐ men bāng wǒ gǎo liǎng zhāng guì bīn piào xíng bù xíngMấy người kiếm giúp tôi hai tấm vé VIP được không?

我可没这路子 你问问子浩吧
HSK 7
0:03s
wǒ kě méi zhè lù zi nǐ wèn wèn zi hào baEm không có này. Anh hỏi thử Tử Hạo xem.

我没有没有 你别问我 弄不到
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu méi yǒu nǐ bié wèn wǒ nòng bú dàoTôi không có, đừng có hỏi tôi. Không kiếm nổi đâu.