Cách dùng "给你个五星好评" (gěi nǐ gè wǔ xīng hǎo píng) trong hội thoại tiếng Trung
给你个五星好评
Đánh giá cho anh năm sao.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
38:30
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 晚安 | wǎn ān | Chúc ngủ ngon. |
| 2▶ | 给你个五星好评 | gěi nǐ gè wǔ xīng hǎo píng | Đánh giá cho anh năm sao. |
| 3 | 下次别为难小哥哥跳舞了 要跳你自己跳给我看 | xià cì bié wéi nán xiǎo gē gē tiào wǔ le yào tiào nǐ zì jǐ tiào gěi wǒ kàn | (Lần sau đừng làm khó shipper bắt người ta nhảy nữa.) (Đảng Vũ) (Muốn nhảy thì tự nhảy cho tôi xem.) |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 3 of 8)
HSK 7
0:03s
wéi fǎn le wǒ zuò rén de yuán zé hé dǐ xiànđã vi phạm nguyên tắc và giới hạn làm người của anh.

HSK 7
0:03s
zài zhè me zòng róng xià qù hái zhǐ bù dìng rě chū shén me xīn luàn zi necứ tiếp tục dung túng như thế này, có khi còn gây ra thêm rắc rối mới nào nữa.

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a má fán nǐ men xiān chū qù yī xiàThật sự ngại quá, phiền hai vị ra ngoài một lát.

HSK 7
0:03s
jì xù ràng yú lùn bāng nǐ ràng wǒ nán kāntiếp tục mượn dư luận giúp đỡ cô, khiến tôi phải muối mặt.

HSK 6
0:03s
shì dào dǐ zěn me huí shì nà kěn dìng shì yǒu dì sān fāng zài bù zhè ge jú arốt cuộc là thế nào, thế thì chắc chắn có bên thứ ba đang bày ra cái bẫy này.

HSK 5
0:03s
zhè bù néng chéng wéi nǐ kāi tuō de lǐ yóuKhông thể coi đây là cái cớ để cô đùn đẩy trách nhiệm.

HSK 7
0:03s
wèn wǒ zhī bù zhī dào nèi mù wǒ nǎ zhī dào ahỏi tôi có biết tin nội bộ không. Tôi thì biết gì chứ!

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài gào zhī nǐ men wǒ yāo qiú tā lí kāiGiờ tôi báo cho các người biết, tôi yêu cầu cô ta phải rời khỏi

HSK 7
0:03s
ér bú shì jī yú gè rén qíng gǎn huò zhě shì sī rén ēn yuànchứ không phải dựa vào cảm xúc cá nhân hay là ân oán riêng tư.

HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn liào zǒng yě bú huì gé jú zhè me xiǎo deTôi tin giám đốc Liêu không có tầm nhìn hẹp hòi đến thế.

HSK 6
0:03s
wǒ kǒng pà bù néng jiē shòu nín de jiàn yì chú fēitôi e là không thể tiếp nhận đề xuất này của cô. Trừ phi

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ men yì zhí shì yǐ yè jì shuō huà deTất nhiên chúng tôi luôn chứng minh bằng thành tích.

HSK 6
0:03s
nín gāng gāng hái zhè me wéi hù wǒ wǒ zài wéi hù nǐ yaVừa rồi chị còn ra sức bảo vệ tôi… Tôi đang bảo vệ cô hả?




