Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "具体点 怎么谢我" (jù tǐ diǎn zěn me xiè wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

具体点 怎么谢我

jù tǐ diǎn zěn me xiè wǒ

Cụ thể anh định cảm ơn em thế nào?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
41:36
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行 感谢感谢感谢xíng gǎn xiè gǎn xiè gǎn xièĐược rồi, cảm ơn cô nhé.
2具体点 怎么谢我jù tǐ diǎn zěn me xiè wǒCụ thể anh định cảm ơn em thế nào?
3你说 你想让我怎么谢 只要你想到的 我都答应你nǐ shuō nǐ xiǎng ràng wǒ zěn me xiè zhǐ yào nǐ xiǎng dào de wǒ dōu dā yìng nǐCô nói đi, cô muốn tôi cảm ơn bằng cách nào? Chỉ cần cô nghĩ ra được, tôi đều sẽ đồng ý.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 1 of 8)
如果一直待在集团的话
HSK 6
0:03s
rú guǒ yì zhí dài zài jí tuán de huàcứ ở tập đoàn suốt

钱菲是否存在对我个人而言 一点都不重要
HSK 5
0:03s
qián fēi shì fǒu cún zài duì wǒ gè rén ér yán yì diǎn dōu bú zhòng yàoSự tồn tại của Tiền Phi không hề quan trọng đối với cá nhân em.

这么晚了 谁呀 开门 开门
HSK 5
0:03s
zhè me wǎn le shuí ya kāi mén kāi ménMuộn thế này, ai thế? Mở cửa đi.

放阳台 放阳台就行
HSK 5
0:03s
fàng yáng tái fàng yáng tái jiù xíngCứ để ngoài ban công là được rồi.

跑步机装好了 赶紧给我出来跑步
HSK 4
0:03s
pǎo bù jī zhuāng hǎo le gǎn jǐn gěi wǒ chū lái pǎo bùLắp xong máy chạy bộ rồi. Mau ra đây chạy bộ cho tôi.

今天吃撑了 明天再跑
HSK 2
0:03s
jīn tiān chī chēng le míng tiān zài pǎoHôm nay tôi ăn no rồi, để mai chạy.

我曾经信誓旦旦地以为
HSK 5
0:03s
wǒ céng jīng xìn shì dàn dàn dì yǐ wéiTôi đã từng thề thốt cho rằng

我永远不会放弃芯芯视界
HSK 4
0:03s
wǒ yǒng yuǎn bú huì fàng qì xīn xīn shì jiètôi sẽ không bao giờ từ bỏ Tầm Nhìn Vi Mạch.

我觉得我不能拖着你们一起沉船
HSK 6
0:03s
wǒ jué de wǒ bù néng tuō zhe nǐ men yì qǐ chén chuántôi nghĩ mình không thể kéo các vị cùng chìm theo.

我终于有自己的公司了 我可以实现自己的梦想了
HSK 5
0:03s
wǒ zhōng yú yǒu zì jǐ de gōng sī le wǒ kě yǐ shí xiàn zì jǐ de mèng xiǎng leCuối cùng anh cũng có công ty của mình. Anh có thể thực hiện ước mơ của mình rồi.

你也想让小羽老师当陪练 对啊 对啊
HSK 4
0:03s
nǐ yě xiǎng ràng xiǎo yǔ lǎo shī dāng péi liàn duì a duì aBác cũng muốn cô giáo Tiểu Vũ kèm riêng à? Đúng vậy.

要不你也去那个舞蹈工作室 找一个
HSK 5
0:03s
yào bù nǐ yě qù nà ge wǔ dǎo gōng zuò shì zhǎo yí gèHay bác cũng đến phòng tập nhảy đó tìm một người đi.

跟谁说话呢 不认识
HSK 2
0:03s
gēn shuí shuō huà ne bù rèn shíCậu đang nói chuyện với ai đấy? Không quen ạ.

这还是你吗 你这变化也太大了
HSK 3
0:03s
zhè hái shì nǐ ma nǐ zhè biàn huà yě tài dà leCòn là cô nữa không vậy? Cô thay đổi nhiều quá!

钱菲 你这受什么刺激了
HSK 5
0:03s
qián fēi nǐ zhè shòu shén me cì jī leTiền Phi, gặp cú sốc nào à?

日子再糟心也得过呀 难看是一天
HSK 5
0:03s
rì zi zài zāo xīn yě dé guò ya nán kàn shì yī tiānĐời tệ đến mấy vẫn phải sống tiếp chứ. Xấu xí hay xinh đẹp

好看也是一天 是不是 还挺会给自己做心理建设
HSK 5
0:03s
hǎo kàn yě shì yī tiān shì bú shì hái tǐng huì gěi zì jǐ zuò xīn lǐ jiàn shèthì vẫn trôi qua mất một ngày, đúng chưa? Cũng biết xây dựng tâm lý cho bản thân đấy.

那 劳驾大美女 一会儿去趟大堂呗
HSK 7
0:03s
nà láo jià dà měi nǚ yī huì er qù tàng dà táng beiThế phiền người đẹp lát nữa xuống sảnh lớn nhé.

男朋友这么好呀 一大早送这么多礼物
HSK 5
0:03s
nán péng yǒu zhè me hǎo ya yī dà zǎo sòng zhè me duō lǐ wùBạn trai tốt thế không biết! Sáng sớm đã tặng nhiều quà thế này.

送我礼物就是男朋友了
HSK 3
0:03s
sòng wǒ lǐ wù jiù shì nán péng yǒu leTặng quà cho tớ thì tính là bạn trai chắc?