Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "投行女 忙成狗" (tóu xíng nǚ máng chéng gǒu) trong hội thoại tiếng Trung

投行女 忙成狗

tóu xíng nǚ máng chéng gǒu

Gái ngân hàng đầu tư bận như chó,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
9:48
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一说男朋友 你口水都流出来了yī shuō nán péng yǒu nǐ kǒu shuǐ dōu liú chū lái leVừa nhắc tới bạn trai là cậu sắp rớt nước miếng kìa.
2投行女 忙成狗tóu xíng nǚ máng chéng gǒuGái ngân hàng đầu tư bận như chó,
3听见男朋友 可不就激动了吗tīng jiàn nán péng yǒu kě bù jiù jī dòng le manghe thấy có bạn trai lại chẳng kích động à.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 4 of 8)
我们以后还工作不工作了 在圈里还混不混了
HSK 6
0:03s
wǒ men yǐ hòu hái gōng zuò bù gōng zuò le zài quān lǐ hái hùn bù hùn levề sau chúng ta còn làm việc nổi không? Còn lăn lộn trong ngành được nữa không?

我再告诉你一点 你就是咱们项目组的一个漏洞
HSK 6
0:03s
wǒ zài gào sù nǐ yì diǎn nǐ jiù shì zán men xiàng mù zǔ de yí gè lòu dòngTôi nói cho cô biết thêm một điều, cô chính là lỗ hổng trong tổ dự án của chúng ta đấy.

是 对不起 真的对不起 一点长进都没有
HSK 1
0:03s
shì duì bù qǐ zhēn de duì bù qǐ yì diǎn zhǎng jìn dōu méi yǒuVâng, tôi xin lỗi, thực sự xin lỗi chị. Chẳng tiến bộ chút nào.

总对不起 对不起 对不起有用吗
HSK 3
0:03s
zǒng duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ yǒu yòng maLúc nào cũng xin lỗi miết, xin lỗi thì có ích gì?

在这里 价值就是王道
HSK 5
0:03s
zài zhè lǐ jià zhí jiù shì wáng dàoỞ đây, giá trị mới là tối cao,

方总监这么帮我 会不会有别的目的
HSK 5
0:03s
fāng zǒng jiān zhè me bāng wǒ huì bú huì yǒu bié de mù dì(Giám đốc Phương giúp đỡ mình như thế,) (liệu có mục đích khác không?)

庆祝你还在杉立方项目组里面 还能苟且偷生
HSK 4
0:03s
qìng zhù nǐ hái zài shān lì fāng xiàng mù zǔ lǐ miàn hái néng gǒu qiě tōu shēngĂn mừng cô vẫn tạm bám trụ lại tổ dự án Sam Lập Phương.

那气势 那风范 那侃侃而谈
HSK 7
0:03s
nà qì shì nà fēng fàn nà kǎn kǎn ér tánkhí thế đó, phong thái đó, màn nói năng hùng hồn đó,

打狗也得看主人的 好不啦
HSK 6
0:03s
dǎ gǒu yě dé kàn zhǔ rén de hǎo bù lađánh chó phải ngó mặt chủ, biết chưa?

但是我确实帮你改运了 你发现没有
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ què shí bāng nǐ gǎi yùn le nǐ fā xiàn méi yǒuNhưng quả thực tôi đã đổi vận giúp cô, cô có nhận ra không?

狗屎运你都能层层叠加现在
HSK 1
0:03s
gǒu shǐ yùn nǐ dōu néng céng céng dié jiā xiàn zàiToàn ăn may mà cô cũng tích được như bây giờ.

这么一说好像确实是 那功劳都得归到你头上啊
HSK 7
0:03s
zhè me yī shuō hǎo xiàng què shí shì nà gōng láo dōu dé guī dào nǐ tóu shàng aNghe anh nói thế hình như đúng thật. Thế phải tính công lao hết cho anh rồi.

谢谢你为我更改了形象 也改写了运程
HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ wèi wǒ gēng gǎi le xíng xiàng yě gǎi xiě le yùn chéngtôi rất cảm ơn anh đã giúp tôi thay đổi diện mạo, cũng như viết lại vận mệnh nữa.

我看你这么穷的分上
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ zhè me qióng de fēn shàngTôi thấy cô nghèo kiết xác

我把要求降低一万倍
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ yāo qiú jiàng dī yī wàn bèitôi hạ thấp yêu cầu xuống một vạn lần.

你说你 你又不听我的 你干吗还非得问我呀
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ nǐ yòu bù tīng wǒ de nǐ gàn má hái fēi děi wèn wǒ yaCô nói xem, cô chẳng chịu nghe lời tôi, thế còn hỏi ý kiến của tôi làm gì hả?

你也帮着烤一烤啊 你就在这儿干等着吃啊
HSK 4
0:03s
nǐ yě bāng zhe kǎo yī kǎo a nǐ jiù zài zhè ér gàn děng zhe chī aAnh cũng nướng phụ đi chứ! Cứ ngồi đó há miệng chờ sung à?

我都为了你这么自甘堕落了 现在连烤肉这种事
HSK 4
0:03s
wǒ dōu wèi le nǐ zhè me zì gān duò luò le xiàn zài lián kǎo ròu zhè zhǒng shìTôi đã vì cô mà chịu hạ mình đến mức này, bây giờ đến việc nướng thịt

你也让我亲自动手啊 再说了 不是你请客吗
HSK 5
0:03s
nǐ yě ràng wǒ qīn zì dòng shǒu a zài shuō le bú shì nǐ qǐng kè macô cũng bắt tôi tự thân vận động? Vả lại, chẳng phải bữa này là cô mời sao?

有点东道主的胸怀 行不行
HSK 7
0:03s
yǒu diǎn dōng dào zhǔ de xiōng huái xíng bù xíngThể hiện tấm lòng chủ nhà xem nào.