Cách dùng "我把要求降低一万倍" (wǒ bǎ yāo qiú jiàng dī yī wàn bèi) trong hội thoại tiếng Trung

yāoqiújiàngwànbèi

tôi hạ thấp yêu cầu xuống một vạn lần.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
22:30
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这样吧zhè yàng baThế này đi,
2我把要求降低一万倍wǒ bǎ yāo qiú jiàng dī yī wàn bèitôi hạ thấp yêu cầu xuống một vạn lần.
3海胆自由hǎi dǎn zì yóuĂn nhím biển thả ga.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 5 of 8)
我真服了你了 一天到晚这张破嘴
HSK 6
0:03s
wǒ zhēn fú le nǐ le yī tiān dào wǎn zhè zhāng pò zuǐTôi thật sự phục anh đấy. Từ sáng tới tối chỉ giỏi cái mồm.

你就不好奇吗 到底是谁上传了那个车库视频
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bù hǎo qí ma dào dǐ shì shuí shàng chuán le nà ge chē kù shì pínThế cô không tò mò sao? Rốt cuộc ai đã đăng tải video ở bãi đỗ xe vậy?

好事者永远不乏其人 管那么多干吗
HSK 4
0:03s
hào shì zhě yǒng yuǎn bù fá qí rén guǎn nà me duō gàn máThiên hạ không thiếu kẻ nhiều chuyện, lo nhiều thế làm gì.

太好吃了吧 谁烤的
HSK 4
0:03s
tài hǎo chī le ba shuí kǎo deNgon quá đi mất, ai nướng thế?

真香啊 真香啊 房东姐姐烤的
HSK 4
0:03s
zhēn xiāng a zhēn xiāng a fáng dōng jiě jiě kǎo deNgon thật đấy. Chị chủ nhà nướng đấy.

现在的小姑娘 真幼稚啊
HSK 7
0:03s
xiàn zài de xiǎo gū niáng zhēn yòu zhì aMấy cô nhóc thời nay ấu trĩ thật đấy.

你闭嘴吧 李亦非 你要再敢多说一个字
HSK 4
0:03s
nǐ bì zuǐ ba lǐ yì fēi nǐ yào zài gǎn duō shuō yí gè zìAnh câm miệng ngay, Lý Diệc Phi! Nếu anh còn dám nói thêm chữ nào

当成相声段子逗大家开心
HSK 6
0:03s
dàng chéng xiàng shēng duàn zi dòu dà jiā kāi xīnlàm thành tiểu phẩm hài chọc cho mọi người vui.

我很想去 但没票了
HSK 2
0:03s
wǒ hěn xiǎng qù dàn méi piào leTôi rất muốn đi nhưng hết sạch vé rồi.

你用什么搞定 你的嘴呀 小瞧我
HSK 5
0:03s
nǐ yòng shén me gǎo dìng nǐ de zuǐ ya xiǎo qiáo wǒAnh dùng cái gì để xử lý? Dùng mồm à? Coi thường tôi à?

我告诉你 我还真用我这张嘴能帮你搞定
HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ hái zhēn yòng wǒ zhè zhāng zuǐ néng bāng nǐ gǎo dìngTôi nói cho cô biết, tôi thực sự có thể dùng cái mồm này để giúp cô đấy.

我今天把话放在这儿 我不但能帮你搞定那张票
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān bǎ huà fàng zài zhè ér wǒ bù dàn néng bāng nǐ gǎo dìng nà zhāng piàoHôm nay tôi nói trước ở đây luôn. Tôi không những có thể giúp cô kiếm vé,

我还能让你坐在最前排 最贵的位置
HSK 5
0:03s
wǒ hái néng ràng nǐ zuò zài zuì qián pái zuì guì de wèi zhìmà còn có thể để cô ngồi ngay hàng đầu tiên, vị trí đắt nhất luôn.

我跟你姓 行啊 李菲同志
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ xìng xíng a lǐ fēi tóng zhìtôi đổi họ giống anh! Được, đồng chí Lý Phi!

我必须让你达成所愿
HSK 5
0:03s
wǒ bì xū ràng nǐ dá chéng suǒ yuànTôi nhất định phải giúp cô toại nguyện.

过一段时间公众就会忘记了
HSK 6
0:03s
guò yī duàn shí jiān gōng zhòng jiù huì wàng jì leQua một thời gian là công chúng sẽ tự khắc quên đi.

这次公关我们不要做出头鸟
HSK 7
0:03s
zhè cì gōng guān wǒ men bú yào zuò chū tóu niǎoLần xử lý truyền thông này chúng ta đừng làm tiên phong.

她估计现在正在焦头烂额 没工夫找你麻烦
HSK 6
0:03s
tā gū jì xiàn zài zhèng zài jiāo tóu làn é méi gōng fu zhǎo nǐ má fán- Giờ cô ta chắc đang sứt đầu mẻ trán. - Như mọi người đã thấy đấy… - Không có thời gian phiền cô đâu. - Không quá ảnh hưởng chúng ta.

处于一个比较被动的状态
HSK 6
0:03s
chǔ yú yí gè bǐ jiào bèi dòng de zhuàng tàisẽ khiến Tập đoàn khách sạn Sam Lập Phương rơi vào tình thế tương đối bị động.

真是眼界宽广啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì yǎn jiè kuān guǎng aĐúng là tầm nhìn rộng mở.