Cách dùng "我必须让你达成所愿" (wǒ bì xū ràng nǐ dá chéng suǒ yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
我必须让你达成所愿
wǒ bì xū ràng nǐ dá chéng suǒ yuàn
Tôi nhất định phải giúp cô toại nguyện.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
26:44
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟你姓 行啊 李菲同志 | wǒ gēn nǐ xìng xíng a lǐ fēi tóng zhì | tôi đổi họ giống anh! Được, đồng chí Lý Phi! |
| 2▶ | 我必须让你达成所愿 | wǒ bì xū ràng nǐ dá chéng suǒ yuàn | Tôi nhất định phải giúp cô toại nguyện. |
| 3 | 最初发布这个微博的账户呢 是点三三 | zuì chū fā bù zhè ge wēi bó de zhàng hù ne shì diǎn sān sān | (Khăn tắm khách sạn lau bồn cầu lau cốc) Tài khoản đầu tiên lên Weibo, là Điểm Tam Tam. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
qián fēi shì fǒu cún zài duì wǒ gè rén ér yán yì diǎn dōu bú zhòng yàoSự tồn tại của Tiền Phi không hề quan trọng đối với cá nhân em.

HSK 4
0:03s
pǎo bù jī zhuāng hǎo le gǎn jǐn gěi wǒ chū lái pǎo bùLắp xong máy chạy bộ rồi. Mau ra đây chạy bộ cho tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jué de wǒ bù néng tuō zhe nǐ men yì qǐ chén chuántôi nghĩ mình không thể kéo các vị cùng chìm theo.

HSK 5
0:03s
wǒ zhōng yú yǒu zì jǐ de gōng sī le wǒ kě yǐ shí xiàn zì jǐ de mèng xiǎng leCuối cùng anh cũng có công ty của mình. Anh có thể thực hiện ước mơ của mình rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ yě xiǎng ràng xiǎo yǔ lǎo shī dāng péi liàn duì a duì aBác cũng muốn cô giáo Tiểu Vũ kèm riêng à? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s
yào bù nǐ yě qù nà ge wǔ dǎo gōng zuò shì zhǎo yí gèHay bác cũng đến phòng tập nhảy đó tìm một người đi.

HSK 3
0:03s
zhè hái shì nǐ ma nǐ zhè biàn huà yě tài dà leCòn là cô nữa không vậy? Cô thay đổi nhiều quá!

HSK 5
0:03s
rì zi zài zāo xīn yě dé guò ya nán kàn shì yī tiānĐời tệ đến mấy vẫn phải sống tiếp chứ. Xấu xí hay xinh đẹp

HSK 5
0:03s
hǎo kàn yě shì yī tiān shì bú shì hái tǐng huì gěi zì jǐ zuò xīn lǐ jiàn shèthì vẫn trôi qua mất một ngày, đúng chưa? Cũng biết xây dựng tâm lý cho bản thân đấy.

HSK 7
0:03s
nà láo jià dà měi nǚ yī huì er qù tàng dà táng beiThế phiền người đẹp lát nữa xuống sảnh lớn nhé.

HSK 5
0:03s
nán péng yǒu zhè me hǎo ya yī dà zǎo sòng zhè me duō lǐ wùBạn trai tốt thế không biết! Sáng sớm đã tặng nhiều quà thế này.







