Cách dùng "我倒成了妥妥的恶人了" (wǒ dào chéng le tuǒ tuǒ de è rén le) trong hội thoại tiếng Trung

dàochéngletuǒtuǒdeèrénle

Em bỗng trở thành kẻ ác rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1真没想到 一退再退是这样的结果zhēn méi xiǎng dào yī tuì zài tuì shì zhè yàng de jié guǒThật sự không ngờ tới. Nhượng bộ nhiều lần lại nhận về kết cục thế này.
2我倒成了妥妥的恶人了wǒ dào chéng le tuǒ tuǒ de è rén leEm bỗng trở thành kẻ ác rồi.
3就是因为让步 所以才走到了今天jiù shì yīn wèi ràng bù suǒ yǐ cái zǒu dào le jīn tiānChính vì nhượng bộ nên mới ra nông nỗi này.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 7 of 8)
她给你什么好处了 你天天和她形影不离的
HSK 7
0:03s
tā gěi nǐ shén me hǎo chù le nǐ tiān tiān hé tā xíng yǐng bù lí deCô ấy cho cậu lợi lộc gì mà ngày nào cậu cũng dính lấy cô ấy thế.

人家着急见你 跟我有什么关系
HSK 6
0:03s
rén jiā zháo jí jiàn nǐ gēn wǒ yǒu shén me guān xìNgười ta vội gặp cậu thì liên quan gì đến tôi đâu.

未来那是奔着头部网红去的
HSK 7
0:03s
wèi lái nà shì bēn zhe tóu bù wǎng hóng qù detương lai hướng tới làm người nổi tiếng trên mạng top đầu.

你认识短视频的人啊 我当然熟了
HSK 4
0:03s
nǐ rèn shí duǎn shì pín de rén a wǒ dāng rán shú leCô quen biết người mảng video ngắn? Tất nhiên tôi có quen rồi.

但没有你甜 请您笑纳
HSK 3
0:03s
dàn méi yǒu nǐ tián qǐng nín xiào nànhưng không ngọt bằng cô. Cô vui lòng nhận cho.

给你个五星好评
HSK 5
0:03s
gěi nǐ gè wǔ xīng hǎo píngĐánh giá cho anh năm sao.

下次别为难小哥哥跳舞了 要跳你自己跳给我看
HSK 6
0:03s
xià cì bié wéi nán xiǎo gē gē tiào wǔ le yào tiào nǐ zì jǐ tiào gěi wǒ kàn(Lần sau đừng làm khó shipper bắt người ta nhảy nữa.) (Đảng Vũ) (Muốn nhảy thì tự nhảy cho tôi xem.)

九死一生 结果你猜人家怎么着
HSK 6
0:03s
jiǔ sǐ yì shēng jié guǒ nǐ cāi rén jiā zěn me zhesuýt chết đến nơi. Đoán xem cuối cùng anh ta thế nào?

你说半个小时了 你看都把人都说走了
HSK 3
0:03s
nǐ shuō bàn gè xiǎo shí le nǐ kàn dōu bǎ rén dōu shuō zǒu leAnh nói suốt nửa tiếng rồi. Nói đến mức làm người ta bỏ về luôn.

她肯定是不高兴了 搁我也觉得委屈
HSK 7
0:03s
tā kěn dìng shì bù gāo xìng le gē wǒ yě jué de wěi qūChắc chắn cô ấy không vui đâu. Phải tôi thì tôi cũng thấy tủi thân.

大哥 你哄哄人家能死啊
HSK 6
0:03s
dà gē nǐ hǒng hǒng rén jiā néng sǐ aAnh trai, dỗ người ta một chút thì chết à?

我是哄女人的主儿吗
HSK 7
0:03s
wǒ shì hǒng nǚ rén de zhǔ ér malà kiểu đàn ông đi dỗ dành phụ nữ à?

又让你逮着机会装了
HSK 7
0:03s
yòu ràng nǐ dǎi zhe jī huì zhuāng leLại để cậu có cơ hội ra vẻ rồi.

普通票不行 贵宾票 搞不了 搞不了 搞不了
HSK 5
0:03s
pǔ tōng piào bù xíng guì bīn piào gǎo bù liǎo gǎo bù liǎo gǎo bù liǎoKhông chơi vé thường, phải vé VIP cơ. Không lo được đâu.

长得可好看了 跟明星似的
HSK 5
0:03s
zhǎng dé kě hǎo kàn le gēn míng xīng shì deTrông xinh xắn lắm, nhìn cứ như minh tinh ấy.

别总说我戏多 你的戏也不少
HSK 5
0:03s
bié zǒng shuō wǒ xì duō nǐ de xì yě bù shǎo(Đừng suốt ngày bảo tôi lắm trò, anh cũng không ít đâu.)

我可是托了好几层关系 才给你搞到的
HSK 7
0:03s
wǒ kě shì tuō le hǎo jǐ céng guān xì cái gěi nǐ gǎo dào deEm phải nhờ vả mấy tầng quan hệ (A Trị-Buổi Diễn Tấu Nói Cá Nhân) mới tìm được đó.

具体点 怎么谢我
HSK 5
0:03s
jù tǐ diǎn zěn me xiè wǒCụ thể anh định cảm ơn em thế nào?

那我可得好好想一想
HSK 4
0:03s
nà wǒ kě dé hǎo hǎo xiǎng yī xiǎngThế thì em phải suy nghĩ thật kỹ mới được.

你最近不是在进行身材管理吗
HSK 5
0:03s
nǐ zuì jìn bú shì zài jìn xíng shēn cái guǎn lǐ maDạo này anh đang siết cân mà?