Cách dùng "我很想去 但没票了" (wǒ hěn xiǎng qù dàn méi piào le) trong hội thoại tiếng Trung
我很想去 但没票了
wǒ hěn xiǎng qù dàn méi piào le
Tôi rất muốn đi nhưng hết sạch vé rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
26:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个周末 有他个人专场 | zhè ge zhōu mò yǒu tā gè rén zhuān chǎng | Cuối tuần này có buổi diễn riêng của anh ấy. |
| 2▶ | 我很想去 但没票了 | wǒ hěn xiǎng qù dàn méi piào le | Tôi rất muốn đi nhưng hết sạch vé rồi. |
| 3 | 我还以为什么事呢 不就一张票吗 我帮你搞定 | wǒ hái yǐ wéi shén me shì ne bù jiù yī zhāng piào ma wǒ bāng nǐ gǎo dìng | Tôi cứ tưởng là chuyện gì to tát. Chỉ là một tấm vé thôi mà? Tôi xử lý giúp cô. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
qián fēi shì fǒu cún zài duì wǒ gè rén ér yán yì diǎn dōu bú zhòng yàoSự tồn tại của Tiền Phi không hề quan trọng đối với cá nhân em.

HSK 4
0:03s
pǎo bù jī zhuāng hǎo le gǎn jǐn gěi wǒ chū lái pǎo bùLắp xong máy chạy bộ rồi. Mau ra đây chạy bộ cho tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jué de wǒ bù néng tuō zhe nǐ men yì qǐ chén chuántôi nghĩ mình không thể kéo các vị cùng chìm theo.

HSK 5
0:03s
wǒ zhōng yú yǒu zì jǐ de gōng sī le wǒ kě yǐ shí xiàn zì jǐ de mèng xiǎng leCuối cùng anh cũng có công ty của mình. Anh có thể thực hiện ước mơ của mình rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ yě xiǎng ràng xiǎo yǔ lǎo shī dāng péi liàn duì a duì aBác cũng muốn cô giáo Tiểu Vũ kèm riêng à? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s
yào bù nǐ yě qù nà ge wǔ dǎo gōng zuò shì zhǎo yí gèHay bác cũng đến phòng tập nhảy đó tìm một người đi.

HSK 3
0:03s
zhè hái shì nǐ ma nǐ zhè biàn huà yě tài dà leCòn là cô nữa không vậy? Cô thay đổi nhiều quá!

HSK 5
0:03s
rì zi zài zāo xīn yě dé guò ya nán kàn shì yī tiānĐời tệ đến mấy vẫn phải sống tiếp chứ. Xấu xí hay xinh đẹp

HSK 5
0:03s
hǎo kàn yě shì yī tiān shì bú shì hái tǐng huì gěi zì jǐ zuò xīn lǐ jiàn shèthì vẫn trôi qua mất một ngày, đúng chưa? Cũng biết xây dựng tâm lý cho bản thân đấy.

HSK 7
0:03s
nà láo jià dà měi nǚ yī huì er qù tàng dà táng beiThế phiền người đẹp lát nữa xuống sảnh lớn nhé.

HSK 5
0:03s
nán péng yǒu zhè me hǎo ya yī dà zǎo sòng zhè me duō lǐ wùBạn trai tốt thế không biết! Sáng sớm đã tặng nhiều quà thế này.







