Cách dùng "阿璃 真不错" (ā lí zhēn bù cuò) trong hội thoại tiếng Trung
阿璃 真不错
A Ly, giỏi thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
40:13
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好一个 寒热并用 阴阳互济呀 阿璃 | hǎo yí gè hán rè bìng yòng yīn yáng hù jì ya ā lí | Kết hợp nóng lạnh, âm dương hỗ trợ nhau hay lắm. A Ly. |
| 2▶ | 阿璃 真不错 | ā lí zhēn bù cuò | A Ly, giỏi thật. |
| 3 | 阿璃 干得好啊 阿璃 真棒 | ā lí gàn dé hǎo a ā lí zhēn bàng | A Ly, làm tốt lắm. A Ly, giỏi quá. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
fēng jǐng hǎo yǒu shén me yòng a nǐ yòu kàn bú jiànPhong cảnh đẹp thì có ích gì chứ? Chàng cũng đâu nhìn thấy.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ jiù kě yǐ péi wǒ yì qǐ kàn xīng xīng leĐến lúc đó, chàng sẽ có thể ngắm sao cùng ta rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
què zhōng jiū chù bú dào nà ge suǒ wèi de yuán mǎn(nhưng cuối cùng vẫn không thể chạm tới) (cái gọi là viên mãn.)

HSK 7
0:03s
yě zhǎng bù guò rén jiān nà zhǎn bù kěn xī miè de dēng(cũng không dài bằng ngọn đèn nhân gian) (mãi không chịu tắt.)

HSK 1
0:03s













