Cách dùng "夫人报喜不报忧" (fū rén bào xǐ bú bào yōu) trong hội thoại tiếng Trung

rénbàobàoyōu

Phu nhân chỉ báo tin vui, không báo tin buồn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
3:14
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为何没在信中说wèi hé méi zài xìn zhōng shuōTại sao không nói trong thư?
2夫人报喜不报忧fū rén bào xǐ bú bào yōuPhu nhân chỉ báo tin vui, không báo tin buồn.
3夫君你好唠叨 我还没开始唠叨呢 我问你fū jūn nǐ hǎo láo dāo wǒ hái méi kāi shǐ láo dāo ne wǒ wèn nǐPhu quân lắm lời ghê. Ta còn chưa bắt đầu lải nhải đâu. Ta hỏi nàng

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 5 of 8)
国法自有公正之裁
HSK 7
0:03s
guó fǎ zì yǒu gōng zhèng zhī cáipháp luật đất nước sẽ tự có phán quyết công bằng.

亦无回天之力啊
HSK 7
0:03s
yì wú huí tiān zhī lì acũng không thể cứu vãn được nữa.

你有罪于天下苍生
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu zuì yú tiān xià cāng shēng(người có tội với chúng sinh thiên hạ.)

亲手教我写下了第一个字
HSK 7
0:03s
qīn shǒu jiào wǒ xiě xià le dì yí gè zì(đã đích thân dạy con viết nét chữ đầu tiên.)

夜夜守在我的病榻之前
HSK 5
0:03s
yè yè shǒu zài wǒ de bìng tà zhī qián(đêm đêm canh bên giường bệnh của con.)

你哺我以乳水 亦育我以心血
HSK 7
0:03s
nǐ bǔ wǒ yǐ rǔ shuǐ yì yù wǒ yǐ xīn xuè(Người mớm cho con bằng dòng sữa mẹ,) (cũng nuôi con bằng tâm huyết.)

你永远都是我的母亲
HSK 4
0:03s
nǐ yǒng yuǎn dōu shì wǒ de mǔ qīn(Người mãi mãi là mẫu thân của con.)

终究独行其道
HSK 7
0:03s
zhōng jiū dú xíng qí dào(cuối cùng mỗi người vẫn phải tự đi con đường riêng,)

有人困于情爱
HSK 6
0:03s
yǒu rén kùn yú qíng ài(Có người mắc kẹt trong tình yêu,)

在求不得的苦海里浮沉
HSK 1
0:03s
zài qiú bù dé de kǔ hǎi lǐ fú chén(chìm nổi giữa bể khổ cầu mà không có được.)

在宿命倾颓中彷徨寻路
HSK 7
0:03s
zài sù mìng qīng tuí zhōng páng huáng xún lù(mò mẫm tìm đường giữa số phận sụp đổ.)

但生命的神奇恰在于此
HSK 6
0:03s
dàn shēng mìng de shén qí qià zài yú cǐ(Nhưng điều kỳ diệu của sinh mệnh chính là ở chỗ này.)

它像一盏盏摇曳的灯
HSK 7
0:03s
tā xiàng yī zhǎn zhǎn yáo yè de dēng(Nó giống như những ngọn đèn chập chờn,)

须得始终向前
HSK 5
0:03s
xū dé shǐ zhōng xiàng qián(phải luôn luôn tiến về phía trước.)

这是百姓的一片心意 还望你收下
HSK 7
0:03s
zhè shì bǎi xìng de yī piàn xīn yì hái wàng nǐ shōu xiàĐây là tấm lòng của người dân, mong ngài nhận lấy.

娘子 饭做好了
HSK 1
0:03s
niáng zǐ fàn zuò hǎo leTiểu thư, nấu cơm xong rồi.

快回来吃饭吧 做了你爱吃的
HSK 2
0:03s
kuài huí lái chī fàn ba zuò le nǐ ài chī deMau về ăn cơm đi. Nấu món người thích ăn đấy.

你看你选的什么破地方啊 买点药还要跑那么远
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ xuǎn de shén me pò dì fāng a mǎi diǎn yào hái yào pǎo nà me yuǎnChàng xem chàng chọn cái nơi hẻo lánh gì thế này. Mua thuốc cũng phải đi xa như vậy,

一点都不方便 京城多好啊
HSK 3
0:03s
yì diǎn dōu bù fāng biàn jīng chéng duō hǎo achẳng tiện chút nào. Kinh thành tốt biết bao,

这里山清水秀 不好吗
HSK 1
0:03s
zhè lǐ shān qīng shuǐ xiù bù hǎo maNơi này non xanh nước biếc, không tốt sao?