Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "既然明白了" (jì rán míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung

既然明白了

jì rán míng bái le

Nếu đã hiểu,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
41:36
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行了xíng leĐược rồi.
2既然明白了jì rán míng bái leNếu đã hiểu,
3那就去吧nà jiù qù bavậy thì đi đi.

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 2 of 8)
你说的这些 我都倒背如流了
HSK 1
0:03s
nǐ shuō de zhè xiē wǒ dōu dào bèi rú liú leTa thuộc làu những lời ngươi nói rồi.

这什么悄悄话呀 非得到外面去说
HSK 7
0:03s
zhè shén me qiāo qiāo huà ya fēi děi dào wài miàn qù shuōNói thầm gì mà phải ra tận ngoài nói thế?

洒脱不羁的性子 你放心
HSK 3
0:03s
sǎ tuō bù jī de xìng zi nǐ fàng xīntính cách phóng khoáng, không trói buộc của đệ. Đệ yên tâm,

下榻无算 酒肉管够
HSK 4
0:03s
xià tà wú suàn jiǔ ròu guǎn gòusẽ không tính tiền trọ, bao đủ rượu thịt.

一定能够声名远扬
HSK 4
0:03s
yí dìng néng gòu shēng míng yuǎn yángvang danh trong giang hồ.

咱们两个也算是不打不相识
HSK 6
0:03s
zán men liǎng gè yě suàn shì bù dǎ bù xiāng shíhai chúng ta cũng coi như không đánh không quen.

我是巴蜀人 就用一句巴蜀话送送你
HSK 3
0:03s
wǒ shì bā shǔ rén jiù yòng yī jù bā shǔ huà sòng sòng nǐTa là người Ba Thục, dùng một câu phương ngữ Ba Thục để tiễn ngươi.

哥老倌(老兄) 听我说
HSK 1
0:03s
gē lǎo guān ( lǎo xiōng ) tīng wǒ shuōCa lão quan (lão huynh) nghe ta nói này.

莫当瓜娃子
HSK 4
0:03s
mò dāng guā wá ziĐừng làm kẻ ngốc.

是一句也没听懂啊
HSK 3
0:03s
shì yī jù yě méi tīng dǒng aChẳng hiểu câu nào cả.

到哪落了脚 记得给我写信
HSK 4
0:03s
dào nǎ là le jiǎo jì de gěi wǒ xiě xìnĐến dừng chân ở đâu thì nhớ viết thư cho ta.

那我就先行一步了 告辞 告辞
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù xiān xíng yī bù le gào cí gào cíVậy ta đi trước đây. Cáo từ.

师兄明日何时启程 我去送你
HSK 7
0:03s
shī xiōng míng rì hé shí qǐ chéng wǒ qù sòng nǐSư huynh, ngày mai khởi hành lúc nào? Ta sẽ đi tiễn huynh.

不认得了 钱啊
HSK 3
0:03s
bù rèn de le qián aKhông nhận ra sao? Tiền đấy.

你什么意思啊 没什么意思
HSK 2
0:03s
nǐ shén me yì si a méi shén me yì siChàng có ý gì? Không có ý gì cả.

我要走了 离开京城
HSK 3
0:03s
wǒ yào zǒu le lí kāi jīng chéngTa phải đi rồi, rời khỏi kinh thành.

就权当傍身钱 也不枉你我相识一场
HSK 7
0:03s
jiù quán dāng bàng shēn qián yě bù wǎng nǐ wǒ xiāng shí yī chángthì cứ coi như tiền phòng thân. Cũng không uổng công chúng ta từng quen biết.

我名满京城 那些王孙公子为博我一笑
HSK 4
0:03s
wǒ míng mǎn jīng chéng nà xiē wáng sūn gōng zǐ wèi bó wǒ yī xiàoTa nổi danh khắp kinh thành, đám vương tôn công tử kia tiêu ngàn vàng

千金散尽尚嫌不够
HSK 7
0:03s
qiān jīn sàn jǐn shàng xián bù gòuđể đổi lấy một nụ cười của ta còn chưa thấy đủ.

你我相识这么多年 你要走
HSK 7
0:03s
nǐ wǒ xiāng shí zhè me duō nián nǐ yào zǒuHai ta quen nhau nhiều năm như vậy, chàng muốn đi