Cách dùng "既然明白了" (jì rán míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
既然明白了
jì rán míng bái le
Nếu đã hiểu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
41:36
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行了 | xíng le | Được rồi. |
| 2▶ | 既然明白了 | jì rán míng bái le | Nếu đã hiểu, |
| 3 | 那就去吧 | nà jiù qù ba | vậy thì đi đi. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
tài hòu nín zuò de shí jiān tài jiǔ le yào me tǎng zhe xiū xī yī xiàThái hậu. Người ngồi lâu quá rồi, hay là nằm xuống nghỉ ngơi chút đi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn xiū guān dào yào zuì kuài jié de lù xiàn bǎi xìng bù kěn lí xiāngVì để xây đường cho quan đi theo tuyến nhanh nhất, dân chúng không chịu rời quê,

HSK 3
0:03s
kě zhù nǐ dēng lín dà wèi nǐ suǒ yào de shèng shìđể giúp người bước lên ngôi vị cao. Thịnh thế mà người muốn












