Cách dùng "就手下留情" (jiù shǒu xià liú qíng) trong hội thoại tiếng Trung
就手下留情
jiù shǒu xià liú qíng
mà nương tay.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
32:41
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是你的母亲 | wǒ shì nǐ de mǔ qīn | ta là mẫu thân của con |
| 2▶ | 就手下留情 | jiù shǒu xià liú qíng | mà nương tay. |
| 3 | 母后 | mǔ hòu | Mẫu hậu. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 3 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
luò pò de shí hòu què lián kǒu rè hū fàn dōu chī bù shàngLúc sa cơ lỡ vận, ngay cả bữa cơm nóng cũng không có mà ăn,

HSK 2
0:03s
nǎ hái gù dé shàng nǐ shì gè shén me dōng xī alấy đâu ra tâm trí quan tâm nàng là ai nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián shuō nǐ bù néng lí kāi jīng chéngTa nhớ trước đây nàng từng nói nàng không thể rời kinh thành,

HSK 4
0:03s
cóng xiǎo kǔ rì zi guò gòu le xiàn zài chī bù liǎo kǔtừ nhỏ đã chịu khổ đủ rồi, giờ không chịu khổ nổi nữa.

HSK 1
0:03s
zhè xiē shì nǐ shuō de duì ba wǒ hǎo leĐây là những lời nàng nói, đúng không? Ta... Được rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ yě suàn shì zài fēng yuè chǎng shàng hùn jì duō nián de kuí shǒu lenàng cũng coi như là hoa khôi lăn lộn chốn ăn chơi nhiều năm,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
hǎo chú zi bù yí dìng néng jiào chū hǎo tú dìđầu bếp giỏi chưa chắc đã dạy ra được đồ đệ giỏi.

HSK 7
0:03s
shéi de huā bàn xiān diào guāng jiù suàn shuí shūAi làm rụng hết cánh hoa trước thì người đó thua.

HSK 6
0:03s
gōng zhōng chuán xìn tài hòu bù hǎo le zhào wáng fēi rù gōngTrong cung truyền tin đến, Thái hậu không ổn rồi, gọi vương phi vào cung.








