Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "慢点 慢点啊" (màn diǎn màn diǎn a) trong hội thoại tiếng Trung

慢点 慢点啊

màn diǎn màn diǎn a

Chậm thôi, chậm thôi chứ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
37:23
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1等等我děng děng wǒĐợi ta với.
2慢点 慢点啊màn diǎn màn diǎn aChậm thôi, chậm thôi chứ.
3山长shān zhǎngSơn trưởng.

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 3 of 8)
起码提前跟我知会一声吧
HSK 7
0:03s
qǐ mǎ tí qián gēn wǒ zhī huì yī shēng bathì ít nhất cũng báo trước một tiếng cho ta chứ.

怎么生这么大气啊
HSK 7
0:03s
zěn me shēng zhè me dà qì aSao giận ghê thế?

我生气了吗 我没生气
HSK 3
0:03s
wǒ shēng qì le ma wǒ méi shēng qìTa giận sao? Ta không giận.

那你这现在是在干什么
HSK 1
0:03s
nà nǐ zhè xiàn zài shì zài gàn shén meVậy giờ nàng đang làm gì?

我只是在跟你讲道理
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì zài gēn nǐ jiǎng dào lǐTa chỉ đang nói lý với chàng thôi.

落魄的时候 却连口热乎饭都吃不上
HSK 4
0:03s
luò pò de shí hòu què lián kǒu rè hū fàn dōu chī bù shàngLúc sa cơ lỡ vận, ngay cả bữa cơm nóng cũng không có mà ăn,

哪还顾得上你是个什么东西啊
HSK 2
0:03s
nǎ hái gù dé shàng nǐ shì gè shén me dōng xī alấy đâu ra tâm trí quan tâm nàng là ai nữa.

我记得你之前说 你不能离开京城
HSK 4
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián shuō nǐ bù néng lí kāi jīng chéngTa nhớ trước đây nàng từng nói nàng không thể rời kinh thành,

从小苦日子过够了 现在吃不了苦
HSK 4
0:03s
cóng xiǎo kǔ rì zi guò gòu le xiàn zài chī bù liǎo kǔtừ nhỏ đã chịu khổ đủ rồi, giờ không chịu khổ nổi nữa.

这些是你说的对吧 我 好了
HSK 1
0:03s
zhè xiē shì nǐ shuō de duì ba wǒ hǎo leĐây là những lời nàng nói, đúng không? Ta... Được rồi.

你也算是在 风月场上混迹多年的魁首了
HSK 6
0:03s
nǐ yě suàn shì zài fēng yuè chǎng shàng hùn jì duō nián de kuí shǒu lenàng cũng coi như là hoa khôi lăn lộn chốn ăn chơi nhiều năm,

更懂得什么是拿得起放得下吧
HSK 3
0:03s
gèng dǒng de shén me shì ná de qǐ fàng dé xià bahơn đám người giang hồ bọn ta chứ.

我带你去清风明月楼
HSK 3
0:03s
wǒ dài nǐ qù qīng fēng míng yuè lóuTa đưa nàng đến Thanh Phong Minh Nguyệt Lâu.

你的剑法到底如何
HSK 5
0:03s
nǐ de jiàn fǎ dào dǐ rú hérốt cuộc kiếm pháp của nàng ra sao,

那自然是我更胜一筹
HSK 4
0:03s
nà zì rán shì wǒ gèng shèng yī chóuĐương nhiên là ta nhỉnh hơn rồi.

我可是朱夫子的徒弟
HSK 6
0:03s
wǒ kě shì zhū fū zǐ de tú dìTa là đồ đệ của Chu phu tử đấy.

好厨子不一定能教出好徒弟
HSK 6
0:03s
hǎo chú zi bù yí dìng néng jiào chū hǎo tú dìđầu bếp giỏi chưa chắc đã dạy ra được đồ đệ giỏi.

谁的花瓣先掉光 就算谁输
HSK 7
0:03s
shéi de huā bàn xiān diào guāng jiù suàn shuí shūAi làm rụng hết cánh hoa trước thì người đó thua.

要输你一辈子才好
HSK 6
0:03s
yào shū nǐ yī bèi zi cái hǎoPhải thua nàng cả đời mới tốt.

宫中传信 太后不好了 召王妃入宫
HSK 6
0:03s
gōng zhōng chuán xìn tài hòu bù hǎo le zhào wáng fēi rù gōngTrong cung truyền tin đến, Thái hậu không ổn rồi, gọi vương phi vào cung.