Cách dùng "你有罪于天下苍生" (nǐ yǒu zuì yú tiān xià cāng shēng) trong hội thoại tiếng Trung
你有罪于天下苍生
(người có tội với chúng sinh thiên hạ.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
24:38
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 作为皇帝 | zuò wéi huáng dì | (Là một vị Hoàng đế,) |
| 2▶ | 你有罪于天下苍生 | nǐ yǒu zuì yú tiān xià cāng shēng | (người có tội với chúng sinh thiên hạ.) |
| 3 | 朕代表国法 | zhèn dài biǎo guó fǎ | (Trẫm thay mặt cho pháp luật đất nước,) |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
tài hòu nín zuò de shí jiān tài jiǔ le yào me tǎng zhe xiū xī yī xiàThái hậu. Người ngồi lâu quá rồi, hay là nằm xuống nghỉ ngơi chút đi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn xiū guān dào yào zuì kuài jié de lù xiàn bǎi xìng bù kěn lí xiāngVì để xây đường cho quan đi theo tuyến nhanh nhất, dân chúng không chịu rời quê,

HSK 3
0:03s
kě zhù nǐ dēng lín dà wèi nǐ suǒ yào de shèng shìđể giúp người bước lên ngôi vị cao. Thịnh thế mà người muốn












